Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MBQH tái định cư Tân Cộng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Văn thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 vào: KTT Đông Y; KTT Dược; vào cầu Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà ông Bùi Văn Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc với vành đai phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng thông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 767 (Rừng thông - Đông Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 926: Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 517 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 | — | — | — | — |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đất khai trường ven núi | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Đường liên Tổ dân phố : Phù Bình, Phù Chẩn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 47 Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 (vị trí đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .