Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MBQH tái định cư Tân Cộng Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ Quốc lộ 47 vào: KTT Đông Y; KTT Dược; vào cầu Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà ông Bùi Văn Yên Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Thoa đến nhà ông Hoàng Quốc Tuấn Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 Đất thương mại, dịch vụ2.217.000
Quốc lộ 47 đoạn giáp Cây xăng Minh Hương Đông Khê (cũ) đến đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Khu TĐC Toàn Tân: Các lô còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường vuông góc với vành đai phía Tây Đất thương mại, dịch vụ2.152.000
Đường ngõ xóm còn lại Tổ dân phố Tân Thọ Đất thương mại, dịch vụ2.152.000
Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường >7,5m) Đất thương mại, dịch vụ2.152.000
Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam Đất thương mại, dịch vụ2.152.000
Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng thông cũ Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
MBQH 767 (Rừng thông - Đông Thịnh) Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
MBQH 926: Các lô còn lại Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây Đất thương mại, dịch vụ2.087.000
Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 517 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.011.000
MBQH 926: Các lô giáp đường BT Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.011.000
MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.011.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đất khai trường ven núi Đất ở tại đô thị2.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường ngõ xóm của tất cả các Tổ dân phố phố Đất ở tại đô thị2.000.000
MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ ông Trận đến MHQH 9637(đến thửa đất ông Phú Hảo) Đất ở tại đô thị2.000.000
MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đoạn đường từ nhà bà Xoa đến đường MBQH 1036 (đến thửa đất bà Nhân) Đất ở tại đô thị2.000.000
XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Đường liên Tổ dân phố : Phù Bình, Phù Chẩn Đất ở tại đô thị2.000.000
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường trục chính phố Phú Minh; Hiền Thư; Chính Bình; Cựu Tự; Tân Đại; Thượng Hòa Đất ở tại đô thị2.000.000
MBQH xen cư Ngọc Lậu Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các tuyến đường còn lại MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Các đường ngõ xóm còn lại các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 4m Đất ở tại đô thị2.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường ngõ xóm của các Tổ dân phố (chiều rộng đường > 4m) Đất ở tại đô thị2.000.000
Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Từ giáp Quốc lộ 47 Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5 m Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Quốc lộ 47 đoạn từ giáp đường vào Bắc Giáp (Mặt bằng Đồng Xỉn) đến Cầu Thiều Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.956.000
MBQH Khu dân cư Đà Ninh Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
MBQH 3220 (vị trí đường đôi) Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ1.920.000
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Quốc lộ 45 từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.