Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ 47 vào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Các lô còn lại của MBQH 536 năm 2017 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| MBQH 932 ngày 29/3/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| MBQH số 984 năm 2015 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| MBQH xen cư Ngọc Lậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH 3320 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH 2623 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (cũ) đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã ba Quốc lộ 47 Đông Minh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Đường huyện từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Đường giáp Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Từ Quốc lộ 47 đến hết đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn lớn hơn 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.350.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Lê Thiết Tuất, ngõ còn lại vào thửa 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH 752, ngày 11/3/2024 điểm dân cư nông Tổ dân phố xã Đông Hòa (giai đoạn II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH7117 ngày 23/8/2024 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, giáp nhà máy may) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH số 2265 ngày 16/7/2024 (điều chỉnh cục bộ MBQH Đồng Cự Bản Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH số 3164 ngày 06/9/2022 (MBQH Đồng Xỉn Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| MBQH số 788 ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40144
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 617 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
