Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1879 - VT lô 2 (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ 47 vào) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 935 từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường vào Bãi Bóng xã Đông Hòa cũ | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ Tổ dân phố : Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5361 các vị trí còn lại trong MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 543 xen cư khu chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH (OM4-11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45(mặt cắt 3-3) nối Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3384/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 (Điểm xen cư trước công sở UBND xã Đông Ninh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.755.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng thông cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ phường Đông Lĩnh đến hết phường Đông Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến tiếp giáp với đường Vành Đai phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết Cây xăng Minh Hương xã Đông Khê cũ (đường Quốc lộ 47 mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH 767 (Rừng thông - Đông Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH 926: Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 47 Đông Tân (cũ) đến phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1879 các lô có tuyến đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (từ KP Toàn Tân) nối Quốc lộ 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường làng nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đà Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 các tuyến còn lại của mặt bằng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 đoạn đường 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3220 (vị trí đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (cũ) đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã ba Quốc lộ 47 Đông Minh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2930 các lô còn lại (sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10,5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 (xã Đông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8467 - Cồn (cũ) Đa Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2623 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (Cồn (cũ) Đa Đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3320 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .