Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Sơn
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường Đồng Cát Đá Bia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 897.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 897.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857) | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Ngõ 656 Lê Thái Tổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Ngõ 974 đường Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Ngõ Dân Long 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Ngõ 4/Tân Thành 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Ngõ 3/Tân Thành 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Đường 3 Hồ Non Kỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 693.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 693.000 |
| Ngõ Dân Long 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì Tế | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Khu lô 2.1 (Đầm Bối) MBQH (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Ngõ Dân Long 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 |
| Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Triệu Sơn
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Triệu Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 286 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Sơn
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
