Giá đất Toàn bộ, Xã Triệu Lộc

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Triệu Lộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 74 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Triệu Lộc.

Tra tiếp trong Xã Triệu Lộc và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Triệu Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường mặt cắt 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường mặt cắt 37,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường trục nhánh MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Triệu Lộc có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Triệu Lộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 74 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Triệu Lộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.