Đơn giá đất tại Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
293 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Cầu Bái Sen đến Nghè Eo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Nghè thôn Phú Gia (cũ) đến hết thôn Gia Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính Tòng đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Sơn đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ đê sông Lèn đến Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Triệu Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100 | 2.641.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 3.000.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 90 | 9.300.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Lộc đứng thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Xã Triệu Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .