| Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà văn hóa thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Thơ, thửa 608 tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa 933 tờ 3 đến nhà bà Tân, thửa 743a tờ 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa 396 tờ 3 đến nhà ông Như, thửa 457 tờ 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ô Tẩn), đến thửa 228 (bà Nải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giang T6 (thửa 706 - Tờ 63) đến chợ Dừa; | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lừng thôn 2 (thửa 659 - Tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn 2 (thửa 789 - Tờ 60); Từ nhà ông Định thôn 1 (thửa 538 - Tờ 60 đến nhà ông Tiến thôn 2 (thửa 656 - Tờ 60); Từ nhà ông Thái thôn 3 (thửa 13 - Tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn 1 (thửa 630 - Tờ 60); Từ nhà ông thông thôn 1 (thửa 560 - Tờ 60) đến nhà ông Chí thôn 2 (thửa 407 - Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa 786 - Tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa 632 - Tờ 63); Từ nhà bà Thọ (thửa 120 - Tờ 67) đến bà Chỉ T7 (thửa 128 - Tờ 67); Từ nhà ông Cương xóm 7 thôn 3 (thửa 173 - Tờ 67) đến ông Cảnh (thửa 375 - Tờ 67); Từ nhà ông Tạo (thửa 547 - Tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa 922 - Tờ 67); Từ nhà ông Bình (thửa 531 - Tờ 67) đến bà Chân (thửa 600 - Tờ 67). | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương (thửa 1124- Tờ 68) đến ông Hùng (thửa 1166 Tờ 68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa 1164-Tờ 68). | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 đến nhà bà Hường, thửa 222 tờ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Na tờ 53 thửa 64 đến ông Tám tờ 49 thửa 1051; từ ông Vinh tờ 49 thửa 1013 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 22; từ bà Loan tờ 53 thửa 239 đến ông Chỉ tờ 53 thửa 395 T2; từ ông Hanh tờ 53 thửa 241 đến bà Ty tờ 53 thửa 443 thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắm tờ 49 thửa 819 T1 đến bà Hằng tờ 49 thửa 1014 T2; từ bà Châu tờ 49 thửa 701 T1 đến ông Bảy tờ 49 thửa 823 T2; từ ông Hưng tờ 49 thửa 430 đến anh Thiết tờ 49 thửa 356 thôn 1; từ ông Long tờ 49 thửa 210 đến bà Lự tờ 49 thửa 135 T2; từ ông Khắc tờ 49 thửa 31 đến ông Vang tờ 49 thửa 368 thôn 1; từ ông Hưởng tờ 51 thửa 40 đến bà Hoa tờ 51 thửa 23 T1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 1 (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nội thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xuân (thửa 633 - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa 956 - Tờ 68); Từ nhà ông Xuân (thửa 527 - Tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa 957 - Tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa 816 - Tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa 879 - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa 425 - Tờ 63) đến nhà ông Tư (thửa 287 - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa 887 - Tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa 568 - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa 699 - Tờ 63) đến nhà ông Ngọc (thửa 810 - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa 176 - Tờ 67) đến nhà ông Hợi (thửa 280 - Tờ 68); Từ nhà ông Lịch (thửa 227 - Tờ 67) đến nhà ông Xuân (thửa 232 - Tờ 67). | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 đến nhà bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 225.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh thửa 168 Tờ 20 đến nhà ông Mới thửa 306 Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa 278 Tờ 20 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 29 đến nhà bà Ngân thửa 162 tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa 135 tờ 28 đến nhà ông Dân thửa 146 tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa 247 Tờ 24 đến bà Thả thửa 245 Tờ 24; Từ nhà ông Viết thửa 176 Tờ 24 đến nhà ông Sáng thửa 184 Tờ 24; từ nhà ông Do thửa 173 tờ 30 đến nhà ông Thuỵ thửa 118 tờ 30. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tăng (thửa số 151- Tờ số 20) đến nhà ông Huân (thửa số 38- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà (thửa số 64- Tờ số 20) đến nhà anh Tâm (thửa số 85 - tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà anh Hữu (thửa số 1- Tờ số 20) đến nhà bà Ngân (thửa số 162- tờ số 28); Ngõ nhà ông Tánh (thửa số 75- Tờ số 31) đến nhà ông Mạnh (thửa số 115- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số 22 - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số 98 - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa số 311- Tờ số 29) đến nhà ông Khuy (thửa số 62- tờ số 31); Ngõ nhà ông Thường (thửa số 288 Tờ số 29) đến nhà ông Hinh (thửa số 63- tờ số 31); Ngõ nhà bà Gái (thửa số 279- Tờ số 29) đến nhà ông Dũng (thửa số 319- tờ số 29); Từ ông Việt (thửa số 236- Tờ số 29) - ông Thuỷ (thửa số 123- tờ số 29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số 4 - Tờ số 24) đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số 214 - tờ số 24); Đoạn từ bà Đính (thửa 145 Tờ 24), ôngViệt (thửa 176 Tờ 24) đến ông Sáng (thửa 184 Tờ 24), bà Nguyệt (thửa 181 Tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà anh Thức (thửa số 265- Tờ số 15) đến nhà chị Hoan Thảo (thửa số 174- tờ số 15); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 15), ông Hải (thửa 288- Tờ 15) đến chị Hải (thửa 198- Tờ 15), anh Kim (thửa 199- Tờ 15); Đoạn từ Ngõ nhà anh Nghị (thửa số 27- Tờ số 20), chị Hảo (thửa số 4- tờ số 20) đến nhà anh Hữu (thửa số 253- tờ số 15); Đoạn từ ngõ nhà anh Khánh (thửa số 66- Tờ số 20), đến nhà bà Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ 20), ông Chung (thửa 189-Tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa 233 - Tờ 24) đến ông Đạo (thửa 200 - Tờ 24), bà Giá (thửa 289 - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 - Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- Tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đông, thửa 391 tờ 2 đến cổng Kho B04, thửa 48 tờ 01; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 620 tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa 787 tờ 3 đến nhà ông ích, thửa 495 tờ 3; Từ nhà ông Nộn đến nhà ông Lạc;Từ nhà ông Sơn, thửa 304 tờ 2 đến nhà ông Khoa, thửa 316 tờ 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồi thôn 4 (thửa 410 - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn 2 (thửa 869 - Tờ 60); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giang T6 (thửa 706 - Tờ 63) đến chợ Dừa; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lừng thôn 2 (thửa 659 - Tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn 2 (thửa 789 - Tờ 60); Từ nhà ông Định thôn 1 (thửa 538 - Tờ 60 đến nhà ông Tiến thôn 2 (thửa 656 - Tờ 60); Từ nhà ông Thái thôn 3 (thửa 13 - Tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn 1 (thửa 630 - Tờ 60); Từ nhà ông thông thôn 1 (thửa 560 - Tờ 60) đến nhà ông Chí thôn 2 (thửa 407 - Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa 786 - Tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa 632 - Tờ 63); Từ nhà bà Thọ (thửa 120 - Tờ 67) đến bà Chỉ T7 (thửa 128 - Tờ 67); Từ nhà ông Cương xóm 7 thôn 3 (thửa 173 - Tờ 67) đến ông Cảnh (thửa 375 - Tờ 67); Từ nhà ông Tạo (thửa 547 - Tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa 922 - Tờ 67); Từ nhà ông Bình (thửa 531 - Tờ 67) đến bà Chân (thửa 600 - Tờ 67). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nội thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xuân (thửa 633 - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa 956 - Tờ 68); Từ nhà ông Xuân (thửa 527 - Tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa 957 - Tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa 816 - Tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa 879 - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa 425 - Tờ 63) đến nhà ông Tư (thửa 287 - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa 887 - Tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa 568 - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa 699 - Tờ 63) đến nhà ông Ngọc (thửa 810 - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa 176 - Tờ 67) đến nhà ông Hợi (thửa 280 - Tờ 68); Từ nhà ông Lịch (thửa 227 - Tờ 67) đến nhà ông Xuân (thửa 232 - Tờ 67). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |