| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 đến nhà bà Hường, thửa 222 tờ 3 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3; từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 620 tờ 3; từ nhà ông Tiến, thửa 787 tờ 3 đến nhà ông ích, thửa 495 tờ 3; từ nhà ông Nộn đến nhà ông Lạc; từ nhà ông Sơn, thửa 304 tờ 2 đến nhà ông Khoa, thửa 316 tờ 2. | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| MBQH 2181/QĐ-UBND đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ ông Lễ tờ 57 thửa 213 đến ông Dong tờ 57 thửa 495 T6; từ ông Thắng tờ 57 thửa 494 T6 đến ông Hợi tờ 57 thửa 683 T6; từ ông Sảo tờ 58 thửa 187 đến ông Định tờ 58 thửa 244 thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ bà Mơ tờ 57 thửa 768 đến ông Hợi tờ 57 thửa 575; từ ông Châu tờ 57 thửa 1147 đến ông Nguyên tờ 57 thửa 777; từ bà Sen tờ 57 thửa 429 T6 đến ông Bảy tờ 57 thửa 557 T6 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Thanh tờ 53, thửa 2006 đến ông Thủy tờ 57, thửa 26; từ bà Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa 124 đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa 477 đến ông Ngọc tờ 57, thửa 37 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Trường tờ 53 thửa 1004 T8 đến ông Son tờ 53 thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ 53 thửa 1195 đến ông Nghi tờ 53 thửa 1505 T4 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Nhò tờ 53 thửa 338 T4 đến ông Tân T4 tờ 53 thửa 636; từ ông Sửu tờ 53 thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ 53 thửa 1304 T4 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Toan tờ 53 thửa 479 T3 đến bà Đầm tờ 53 thửa 216 T2; từ ông Lan tờ 53 thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ 49 thửa 854 T2; từ ông Bồng tờ 53 thửa 129 T3 đến Lê Bá Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Na tờ 53 thửa 64 đến ông Tám tờ 49 thửa 1051; từ ông Vinh tờ 49 thửa 1013 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 22; từ bà Loan tờ 53 thửa 239 đến ông Chỉ tờ 53 thửa 395 T2; từ ông Hanh tờ 53 thửa 241 đến bà Ty tờ 53 thửa 443 thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ ông Thắm tờ 49 thửa 819 T1 đến bà Hằng tờ 49 thửa 1014 T2; từ bà Châu tờ 49 thửa 701 T1 đến ông Bảy tờ 49 thửa 823 T2; từ ông Hưng tờ 49 thửa 430 đến anh Thiết tờ 49 thửa 356 thôn 1; từ ông Long tờ 49 thửa 210 đến bà Lự tờ 49 thửa 135 T2; từ ông Khắc tờ 49 thửa 31 đến ông Vang tờ 49 thửa 368 thôn 1; từ ông Hưởng tờ 51 thửa 40 đến bà Hoa tờ 51 thửa 23 T1 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 đến nhà bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa 394 tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 |
| Từ nhà ông Thặn T23 tờ 7 đến ông Duẫn T1282 tờ 3; từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến ông Tính T220 tờ 7; từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến ông Trường T933 tờ 2; từ nhà ông Trung thửa 567 tờ 7 đến ông Duyên thửa 636 tờ 7; từ nhà ông Thăng thửa 908 tờ 7 đến ông Lương 1132 tờ 7; từ nhà bà Thao T827 tờ 7 đến ông Hùng T822 tờ 7; từ nhà ông Thanh T697 tờ 8 đến ông cẩn T1128 tờ 7; từ nhà ông Toàn T577 tờ 3 đến bờ sông N. Giang T426 tờ 3; từ nhà ông Then thửa 538 tờ 3 đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ 3 đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ 3 đến bờ sông T438 tờ 3; Từ nhà ông Bảo T 832 tờ 3 đến bờ sông T429 tờ 3; Từ nhà ông Hùng T691 tờ 3 đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ 3 đến ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ 3 đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ 3 đến ông Khâm T487 tờ 3; Từ nhà ông Chiến T356 tờ 3 đến ông Tân T387 tờ 3; Từ nhà ông Khắc T391 tờ 3 đến ông Tý T858 tờ 4. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Tuyến nội thôn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ nhà ông Xuân (thửa 633 - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa 956 - Tờ 68); Từ nhà ông Xuân (thửa 527 - Tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa 957 - Tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa 816 - Tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa 879 - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa 425 - Tờ 63) đến nhà ông Tư (thửa 287 - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa 887 - Tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa 568 - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa 699 - Tờ 63) đến nhà ông Ngọc (thửa 810 - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa 176 - Tờ 67) đến nhà ông Hợi (thửa 280 - Tờ 68); Từ nhà ông Lịch (thửa 227 - Tờ 67) đến nhà ông Xuân (thửa 232 - Tờ 67). | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ nhà bà Lừng thôn 2 (thửa 659 - tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn 2 (thửa 789 - tờ 60); từ nhà ông Định thôn 1 (thửa 538 - tờ 60 đến nhà ông Tiến thôn 2 (thửa 656 - tờ 60); từ nhà ông Thái thôn 3 (thửa 13 - tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn 1 (thửa 630 - tờ 60); từ nhà ông Thông thôn 1 (thửa 560 - tờ 60) đến nhà ông Chí thôn 2 (thửa 407 - tờ 60); từ nhà ông Tới T6 (thửa 786 - tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa 632 - tờ 63); từ nhà bà Thọ (thửa 120 - tờ 67) đến bà Chỉ T7 (thửa 128 - tờ 67); từ nhà ông Cương xóm 7 thôn 3 (thửa 173 - tờ 67) đến ông Cảnh (thửa 375 - tờ 67); từ nhà ông Tạo (thửa 547 - tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa 922 - tờ 67); từ nhà ông Bình (thửa 531 - tờ 67) đến bà Chân (thửa 600 - tờ 67) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ bà Thợi (thửa 1084, tờ 41) đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 41); từ ông Ới (thửa 1095, tờ 41) đến ông Mốn (thửa 1109, tờ 41); từ Sơn Thanh (thửa 1848, tờ 41) đến ông Ba (thửa 1876, tờ 41); từ Trường Thơ (thửa 1750, tờ 41) đến Đào Liên (thửa 1676, tờ 41); từ Phúc Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa 726, tờ 42) đến anh Bình (thửa 722,tờ 42); từ ông Mậu (thửa 865, tờ 42) đến Xy Vinh (thửa 848, tờ 41); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến Nhà Thờ (thửa 1809, tờ 42); từ ông Đài (thửa 1592, tờ 42) đến ông Vận (thửa 1549, tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ nhà ông Vinh thửa 168 Tờ 20 đến nhà ông Mới thửa 306 Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa 278 Tờ 20 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 29 đến nhà bà Ngân thửa 162 tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa 135 tờ 28 đến nhà ông Dân thửa 146 tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa 247 Tờ 24 đến bà Thả thửa 245 Tờ 24; Từ nhà ông Viết thửa 176 Tờ 24 đến nhà ông Sáng thửa 184 Tờ 24; từ nhà ông Do thửa 173 tờ 30 đến nhà ông Thuỵ thửa 118 tờ 30. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Ngõ nhà ông Tăng (thửa số 151- Tờ số 20) đến nhà ông Huân (thửa số 38- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà (thửa số 64- Tờ số 20) đến nhà anh Tâm (thửa số 85 - tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà anh Hữu (thửa số 1- Tờ số 20) đến nhà bà Ngân (thửa số 162- tờ số 28); Ngõ nhà ông Tánh (thửa số 75- Tờ số 31) đến nhà ông Mạnh (thửa số 115- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số 22 - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số 98 - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa số 311- Tờ số 29) đến nhà ông Khuy (thửa số 62- tờ số 31); Ngõ nhà ông Thường (thửa số 288 Tờ số 29) đến nhà ông Hinh (thửa số 63- tờ số 31); Ngõ nhà bà Gái (thửa số 279- Tờ số 29) đến nhà ông Dũng (thửa số 319- tờ số 29); Từ ông Việt (thửa số 236- Tờ số 29) - ông Thuỷ (thửa số 123- tờ số 29) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số 4 - tờ số 24) đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số 214 - tờ số 24); Đoạn từ bà Đính (thửa 145 tờ 24), ông Việt (thửa 176 tờ 24) đến ông Sáng (thửa 184 tờ 24), bà Nguyệt (thửa 181 tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Ngõ nhà anh Thức (thửa số 265- tờ số 15) đến nhà chị Hoan Thảo (thửa số 174- tờ số 15); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- tờ 15), ông Hải (thửa 288- tờ 15) đến chị Hải (thửa 198- tờ 15), anh Kim (thửa 199- tờ 15); Đoạn từ Ngõ nhà anh Nghị (thửa số 27- tờ số 20), chị Hảo (thửa số 4- tờ số 20) đến nhà anh Hữu (thửa số 253- tờ số 15); Đoạn từ ngõ nhà anh Khánh (thửa số 66- tờ số 20), đến nhà bà Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ông Giang (thửa 109- tờ 20), ông Cần (thửa 126- tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-tờ 20), ông Chung (thửa 189-tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa 233 - tờ 24) đến ông Đạo (thửa 200 - tờ 24), bà Giá (thửa 289 - tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 - tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Từ nhà Ái T598 tờ 4 đến ông Dện T663 tờ 4; | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến ông Dũng T 160 tờ 3; | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 đến ông Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến ông Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến ông Long T 125 tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ 3 đến ông Khâm T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ 3 đến ông Thượng T 124 tờ 3; Từ nhà ông Tiêm T175 tờ 3 đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh T172 tờ 3 đến ông Hương T94 tờ 3; Từ nhà anh Giới (Th 271a, T 3) đến ông Nông (Th 867, T 4); Từ nhà ông Thiếc (Th 261, T 2) đến bà Cải (Th 279, T 1); Từ bà Biểu (Th 664, T 2) đến ông Chỏi (Th 291, T 1); Từ ông Thành (Th 369, T 2) đến ông Nhi (Th 37, T 1). | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578 - Tờ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 Tờ 19 đến nhà ông ý thửa 105 Tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165 - Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 |
| Từ ông Đạo tờ 57, thửa 676 đến bà Giao tờ 57, thửa 576; từ ông Đạm tờ 57, thửa 770 đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa 357 đến ông Sự tờ 11, thửa 350; từ ông Thanh tờ 57, thửa 499 đến ông Lan tờ 57, thửa 570 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ bà Tự tờ 57 thửa 509 đến ông Long tờ 57 thửa 508; từ ông Điểm tờ 57 thửa 402 đến ông Thành tờ 57 thửa 404 T5; từ ông Sơn tờ 57 thửa 95 đến bà Suốt tờ 57 thửa 56 T5; từ ông Hưng tờ 53 thửa 2099 đến ông Hùng tờ 53 2102 T5; từ ông Ninh tờ 57 thửa 29 đến bà Dậu tờ 57 thửa 44 T5; từ ông Tâm tờ 53 thửa 2110 đến ông Thật tờ 53 thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ 57 thửa 33 đến ông Dinh tờ 57 thửa 40 T6; từ ông Hợi tờ 57 thửa 217 đến ông Thành tờ 57 thửa 328 T6; từ ông Thoa tờ 53 thửa 1767 đến ông Khuê tờ 53 thửa 1768 T5; từ ông Bảy tờ 53 thửa 1854 đến ông Len tờ 53 thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ 53 thửa 1776 đến ông Chí tờ 53 thửa 1679 T4; từ ông An tờ 53 thửa 1775 đến ông Hiệu tờ 53 thửa 1763; từ ông Thức tờ 57 thửa 505 đến ông Tý tờ 57 thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ 57 thửa 582 đến bà Luân tờ 57 thửa 564; từ ông Mạnh tờ 57 thửa 580 đến bà Quế tờ 57 thửa 566; từ ông Thông tờ 57 thửa 684 đến ông Thảo tờ 57 thửa 767 T6. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ bà Ký tờ 53, Thử 2056 đến ông Len tờ 53, thửa 2057; từ ông Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa 304 đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa 329 đến ông Dương tờ 57, thửa 320 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |