Đơn giá đất tại Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
415 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 đến nhà bà Hường, thửa 222 tờ 3 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3; từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 620 tờ 3; từ nhà ông Tiến, thửa 787 tờ 3 đến nhà ông ích, thửa 495 tờ 3; từ nhà ông Nộn đến nhà ông Lạc; từ nhà ông Sơn, thửa 304 tờ 2 đến nhà ông Khoa, thửa 316 tờ 2. | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2181/QĐ-UBND đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ tờ 57 thửa 213 đến ông Dong tờ 57 thửa 495 T6; từ ông Thắng tờ 57 thửa 494 T6 đến ông Hợi tờ 57 thửa 683 T6; từ ông Sảo tờ 58 thửa 187 đến ông Định tờ 58 thửa 244 thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Mơ tờ 57 thửa 768 đến ông Hợi tờ 57 thửa 575; từ ông Châu tờ 57 thửa 1147 đến ông Nguyên tờ 57 thửa 777; từ bà Sen tờ 57 thửa 429 T6 đến ông Bảy tờ 57 thửa 557 T6 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh tờ 53, thửa 2006 đến ông Thủy tờ 57, thửa 26; từ bà Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa 124 đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa 477 đến ông Ngọc tờ 57, thửa 37 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường tờ 53 thửa 1004 T8 đến ông Son tờ 53 thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ 53 thửa 1195 đến ông Nghi tờ 53 thửa 1505 T4 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhò tờ 53 thửa 338 T4 đến ông Tân T4 tờ 53 thửa 636; từ ông Sửu tờ 53 thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ 53 thửa 1304 T4 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toan tờ 53 thửa 479 T3 đến bà Đầm tờ 53 thửa 216 T2; từ ông Lan tờ 53 thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ 49 thửa 854 T2; từ ông Bồng tờ 53 thửa 129 T3 đến Lê Bá Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Na tờ 53 thửa 64 đến ông Tám tờ 49 thửa 1051; từ ông Vinh tờ 49 thửa 1013 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 22; từ bà Loan tờ 53 thửa 239 đến ông Chỉ tờ 53 thửa 395 T2; từ ông Hanh tờ 53 thửa 241 đến bà Ty tờ 53 thửa 443 thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắm tờ 49 thửa 819 T1 đến bà Hằng tờ 49 thửa 1014 T2; từ bà Châu tờ 49 thửa 701 T1 đến ông Bảy tờ 49 thửa 823 T2; từ ông Hưng tờ 49 thửa 430 đến anh Thiết tờ 49 thửa 356 thôn 1; từ ông Long tờ 49 thửa 210 đến bà Lự tờ 49 thửa 135 T2; từ ông Khắc tờ 49 thửa 31 đến ông Vang tờ 49 thửa 368 thôn 1; từ ông Hưởng tờ 51 thửa 40 đến bà Hoa tờ 51 thửa 23 T1 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 đến nhà bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa 394 tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thặn T23 tờ 7 đến ông Duẫn T1282 tờ 3; từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến ông Tính T220 tờ 7; từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến ông Trường T933 tờ 2; từ nhà ông Trung thửa 567 tờ 7 đến ông Duyên thửa 636 tờ 7; từ nhà ông Thăng thửa 908 tờ 7 đến ông Lương 1132 tờ 7; từ nhà bà Thao T827 tờ 7 đến ông Hùng T822 tờ 7; từ nhà ông Thanh T697 tờ 8 đến ông cẩn T1128 tờ 7; từ nhà ông Toàn T577 tờ 3 đến bờ sông N. Giang T426 tờ 3; từ nhà ông Then thửa 538 tờ 3 đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ 3 đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ 3 đến bờ sông T438 tờ 3; Từ nhà ông Bảo T 832 tờ 3 đến bờ sông T429 tờ 3; Từ nhà ông Hùng T691 tờ 3 đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ 3 đến ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ 3 đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ 3 đến ông Khâm T487 tờ 3; Từ nhà ông Chiến T356 tờ 3 đến ông Tân T387 tờ 3; Từ nhà ông Khắc T391 tờ 3 đến ông Tý T858 tờ 4. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nội thôn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xuân (thửa 633 - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa 956 - Tờ 68); Từ nhà ông Xuân (thửa 527 - Tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa 957 - Tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa 816 - Tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa 879 - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa 425 - Tờ 63) đến nhà ông Tư (thửa 287 - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa 887 - Tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa 568 - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa 699 - Tờ 63) đến nhà ông Ngọc (thửa 810 - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa 176 - Tờ 67) đến nhà ông Hợi (thửa 280 - Tờ 68); Từ nhà ông Lịch (thửa 227 - Tờ 67) đến nhà ông Xuân (thửa 232 - Tờ 67). | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lừng thôn 2 (thửa 659 - tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn 2 (thửa 789 - tờ 60); từ nhà ông Định thôn 1 (thửa 538 - tờ 60 đến nhà ông Tiến thôn 2 (thửa 656 - tờ 60); từ nhà ông Thái thôn 3 (thửa 13 - tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn 1 (thửa 630 - tờ 60); từ nhà ông Thông thôn 1 (thửa 560 - tờ 60) đến nhà ông Chí thôn 2 (thửa 407 - tờ 60); từ nhà ông Tới T6 (thửa 786 - tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa 632 - tờ 63); từ nhà bà Thọ (thửa 120 - tờ 67) đến bà Chỉ T7 (thửa 128 - tờ 67); từ nhà ông Cương xóm 7 thôn 3 (thửa 173 - tờ 67) đến ông Cảnh (thửa 375 - tờ 67); từ nhà ông Tạo (thửa 547 - tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa 922 - tờ 67); từ nhà ông Bình (thửa 531 - tờ 67) đến bà Chân (thửa 600 - tờ 67) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thợi (thửa 1084, tờ 41) đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 41); từ ông Ới (thửa 1095, tờ 41) đến ông Mốn (thửa 1109, tờ 41); từ Sơn Thanh (thửa 1848, tờ 41) đến ông Ba (thửa 1876, tờ 41); từ Trường Thơ (thửa 1750, tờ 41) đến Đào Liên (thửa 1676, tờ 41); từ Phúc Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa 726, tờ 42) đến anh Bình (thửa 722,tờ 42); từ ông Mậu (thửa 865, tờ 42) đến Xy Vinh (thửa 848, tờ 41); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến Nhà Thờ (thửa 1809, tờ 42); từ ông Đài (thửa 1592, tờ 42) đến ông Vận (thửa 1549, tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh thửa 168 Tờ 20 đến nhà ông Mới thửa 306 Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa 278 Tờ 20 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 29 đến nhà bà Ngân thửa 162 tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa 135 tờ 28 đến nhà ông Dân thửa 146 tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa 247 Tờ 24 đến bà Thả thửa 245 Tờ 24; Từ nhà ông Viết thửa 176 Tờ 24 đến nhà ông Sáng thửa 184 Tờ 24; từ nhà ông Do thửa 173 tờ 30 đến nhà ông Thuỵ thửa 118 tờ 30. | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tăng (thửa số 151- Tờ số 20) đến nhà ông Huân (thửa số 38- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà (thửa số 64- Tờ số 20) đến nhà anh Tâm (thửa số 85 - tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà anh Hữu (thửa số 1- Tờ số 20) đến nhà bà Ngân (thửa số 162- tờ số 28); Ngõ nhà ông Tánh (thửa số 75- Tờ số 31) đến nhà ông Mạnh (thửa số 115- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số 22 - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số 98 - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa số 311- Tờ số 29) đến nhà ông Khuy (thửa số 62- tờ số 31); Ngõ nhà ông Thường (thửa số 288 Tờ số 29) đến nhà ông Hinh (thửa số 63- tờ số 31); Ngõ nhà bà Gái (thửa số 279- Tờ số 29) đến nhà ông Dũng (thửa số 319- tờ số 29); Từ ông Việt (thửa số 236- Tờ số 29) - ông Thuỷ (thửa số 123- tờ số 29) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số 4 - tờ số 24) đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số 214 - tờ số 24); Đoạn từ bà Đính (thửa 145 tờ 24), ông Việt (thửa 176 tờ 24) đến ông Sáng (thửa 184 tờ 24), bà Nguyệt (thửa 181 tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà anh Thức (thửa số 265- tờ số 15) đến nhà chị Hoan Thảo (thửa số 174- tờ số 15); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- tờ 15), ông Hải (thửa 288- tờ 15) đến chị Hải (thửa 198- tờ 15), anh Kim (thửa 199- tờ 15); Đoạn từ Ngõ nhà anh Nghị (thửa số 27- tờ số 20), chị Hảo (thửa số 4- tờ số 20) đến nhà anh Hữu (thửa số 253- tờ số 15); Đoạn từ ngõ nhà anh Khánh (thửa số 66- tờ số 20), đến nhà bà Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ông Giang (thửa 109- tờ 20), ông Cần (thửa 126- tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-tờ 20), ông Chung (thửa 189-tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa 233 - tờ 24) đến ông Đạo (thửa 200 - tờ 24), bà Giá (thửa 289 - tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 - tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 | — | — | — | — |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ 46 đến ông Đài thửa 775, tờ 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ái T598 tờ 4 đến ông Dện T663 tờ 4; | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến ông Dũng T 160 tờ 3; | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 đến ông Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến ông Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến ông Long T 125 tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ 3 đến ông Khâm T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ 3 đến ông Thượng T 124 tờ 3; Từ nhà ông Tiêm T175 tờ 3 đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh T172 tờ 3 đến ông Hương T94 tờ 3; Từ nhà anh Giới (Th 271a, T 3) đến ông Nông (Th 867, T 4); Từ nhà ông Thiếc (Th 261, T 2) đến bà Cải (Th 279, T 1); Từ bà Biểu (Th 664, T 2) đến ông Chỏi (Th 291, T 1); Từ ông Thành (Th 369, T 2) đến ông Nhi (Th 37, T 1). | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578 - Tờ 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 Tờ 19 đến nhà ông ý thửa 105 Tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165 - Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đạo tờ 57, thửa 676 đến bà Giao tờ 57, thửa 576; từ ông Đạm tờ 57, thửa 770 đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa 357 đến ông Sự tờ 11, thửa 350; từ ông Thanh tờ 57, thửa 499 đến ông Lan tờ 57, thửa 570 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tự tờ 57 thửa 509 đến ông Long tờ 57 thửa 508; từ ông Điểm tờ 57 thửa 402 đến ông Thành tờ 57 thửa 404 T5; từ ông Sơn tờ 57 thửa 95 đến bà Suốt tờ 57 thửa 56 T5; từ ông Hưng tờ 53 thửa 2099 đến ông Hùng tờ 53 2102 T5; từ ông Ninh tờ 57 thửa 29 đến bà Dậu tờ 57 thửa 44 T5; từ ông Tâm tờ 53 thửa 2110 đến ông Thật tờ 53 thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ 57 thửa 33 đến ông Dinh tờ 57 thửa 40 T6; từ ông Hợi tờ 57 thửa 217 đến ông Thành tờ 57 thửa 328 T6; từ ông Thoa tờ 53 thửa 1767 đến ông Khuê tờ 53 thửa 1768 T5; từ ông Bảy tờ 53 thửa 1854 đến ông Len tờ 53 thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ 53 thửa 1776 đến ông Chí tờ 53 thửa 1679 T4; từ ông An tờ 53 thửa 1775 đến ông Hiệu tờ 53 thửa 1763; từ ông Thức tờ 57 thửa 505 đến ông Tý tờ 57 thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ 57 thửa 582 đến bà Luân tờ 57 thửa 564; từ ông Mạnh tờ 57 thửa 580 đến bà Quế tờ 57 thửa 566; từ ông Thông tờ 57 thửa 684 đến ông Thảo tờ 57 thửa 767 T6. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký tờ 53, Thử 2056 đến ông Len tờ 53, thửa 2057; từ ông Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa 304 đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa 329 đến ông Dương tờ 57, thửa 320 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 5.700.000 | 82.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 136 | 10.500.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135 | 4.750.000 | 73.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Long đứng thứ 64 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Long gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Thọ Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .