| Từ Lê Minh Chưởng tờ 53 thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ 53 thửa 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ 53 thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ 53 thửa 1875 T5 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1516 đến ông Hiến tờ 53 thửa 1500; từ ông Châu tờ 53 thửa 1948 đến ông Nga tờ 53 thửa 1870; từ ông Tình tờ 53 thửa 1959 đến bà Lân tờ 53 thửa 1950; từ ông Tiếp tờ 53 thửa 2029 đến ông Tam tờ 53 thửa 2028 T5 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1510 đến ông Thuấn tờ 53 thửa 1594; Từ ông Hùng tờ 53 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 53 thửa 1674; Từ ông Giai tờ 53 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 53 thửa 1194; Từ ông Lâm tờ 53 thửa 1298 đến bà Ty tờ 53 thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ 53 thửa 1189 đến ông Dung tờ 53 thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ 53 thửa 1202 đến ông Bảy tờ 53 thửa 1201; Từ ông Đồng tờ 53 thửa 1090 đến bà Hát tờ 53 thửa 1099 T4 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Liên tờ 53 thửa 491 đến bà Sáu tờ 53 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 53 thửa 635 đến bà Tảo tờ 53 thửa 634 T7; Từ ông Minh tờ 53 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 53 thửa 911 T7 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh tờ 53 thửa 172 đến ông Tần tờ 53 thửa 171; từ bà Kết tờ 53 thửa 27 đến ông Ninh tờ 49 thửa 1018; từ ông Hưởng tờ 53 thửa 208 đến ông Tường tờ 53 thửa 100 T2; từ ông Khải tờ 53 thửa 248 đến ông Mạnh tờ 53 thửa 249 T2; từ ông Lâm tờ 53 thửa 366 đến ông Soạn tờ 53 thửa 322 T2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lệ tờ 49 thửa 917 đến ông Duyên tờ 49 thửa 947; từ ông Khích tờ 53 thửa 141 đến ông Học tờ 53 thửa 141; từ ông Tạ tờ 53 thửa 396 T2 đến ông Giang tờ 53 thửa 95 T2; từ bà Hiền tờ 53 thửa 441 đến ông Sơn tờ 53 thửa 362 T2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Ngọc Hùng tờ 53 thửa 24 T2 đến bà Kiện tờ 53 thửa 25 T2; từ ông Đức tờ 53 thửa 411 đến bà Trọng tờ 53 thửa 355; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tính tờ 49 thửa 488 đến ông Lâm tờ 49 thửa 291 T1; từ ông Tốt tờ 49 thửa 280 đến ông Khoa tờ 49 thửa 277 T1; từ ông Độ tờ 49 thửa 76 đến ông Liệu tờ 49 thửa 139 T1; từ ông Cảnh tờ 49 thửa 141 đến ông Cử tờ 49 thửa 98 T1; từ bà Thịnh tờ 49 thửa 658 đến ông Dân tờ 49 thửa 707 T1; từ ông Đượm tờ 49 thửa 638 đến ông Toán tờ 49 thửa 586 T1; từ bà Huân tờ 49 thửa 509 đến ông Đạc tờ 49 thửa 556 T1; từ bà Phương tờ 49 thửa 736 đến ông Cư tờ 49 thửa 700 T1; từ ông đạo tờ 49 thửa 581 đến bà Ngọt tờ 49 thửa 580 T1; từ ông Thiết tờ 49 thửa 1053 đến ông Hiếu tờ 49 thửa 1054 T2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thảo, thửa 89 tờ 2 đến bà Nhi, thửa 57 tờ 2; Từ ông Thanh T21 tờ 2 đến ông Mậu, thửa 03 tờ 2; từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Thắng T 59 tờ 2; từ ông Năm T 175 tờ 2 đến ông Oánh, T 286 tờ 2; từ ông Tuấn, thửa 230 tờ 2 đến ông Dinh, T 234 tờ 2; Từ ông Võ, T 294 tờ 2 đến ông Hải, thửa 293 tờ 2; từ ông Vinh, thửa 1247 tờ 2 đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ 2 đến ông Khảm T 10 tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ 2 đến ông Duy T 785 tờ 2; từ ông Văn T728 tờ 2 đến bà Viên, T 717 tờ 2; Từ ông Hạnh, T720 tờ 2 đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ 2 đến ông Kim, T1138 tờ 2; từ ông Sơn, T 972 tờ 2 đến ông Oánh, T985 tờ 2; tờ ông Tú, T1259 tờ 2 đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ 7 đến ông Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ 7 đến ông Tân, T207 tờ 7; từ bà Cau, T289 tờ 7 đến ông Cổn T290 tờ 7. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dự Hoa thôn 2 (thửa 268 - Tờ 60) đến nhà ông Bình thôn 2 (thửa 813 - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn 2 (thửa 330 - Tờ 60 đến nhà ông Cán thôn 2 (thửa 584 - Tờ 60); Từ nhà ông Chức (thửa 738 - Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa 783 - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy (thửa 281 - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa 191 - Tờ 63); Từ nhà bà Thử (thửa 677 - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa 583 - Tờ 63); Từ nhà ông Hoa (thửa 646 - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa 545 - Tờ 63); Từ nhà ông Nhất (thửa 660 - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa 516 - Tờ 63); Từ nhà ông Công (thửa 716 - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa 652 - Tờ 63); Từ nhà ông Sơn (thửa 359 - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa 366 - Tờ 68); Từ nhà ông Tới (thửa 684 - Tờ 67) đến nhà ông Tâm (thửa 752 - Tờ 67); Từ nhà bà Đoan (thửa 681 - Tờ 67) đến nhà bà Mai (thửa 687 - Tờ 67); Từ nhà ông Minh (thửa 1029 - Tờ 68) đến nhà ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa 876 - Tờ 68) đến nhà ông Tĩnh (thửa 1306 - Tờ 68). | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tý tờ 57 thửa 421 T11 đến ông Thắng tờ 57 thửa 419 T6 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578 - Tờ 67) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 365.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 Tờ 19 đến nhà ông ý thửa 105 Tờ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165 - Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phòng tờ 53 thửa 561 đến ông Hợp tờ 53 thửa 555; từ ông Sáu tờ 53 thửa 915 đến ông Đại tờ 53 thửa 914 T4; từ ông Toàn tờ 53 thửa 1311 đến ông Sánh tờ 53 thửa 1414; từ ông Sỹ tờ 53 thửa 1588 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 1677 T4; từ ông Long tờ 53 thửa 423 đến bà Chức tờ 53 thửa 550 thôn 4; từ ông Khái tờ 53 thửa 1315 đến ông Dinh tờ 53 thửa 1188 thôn 4; từ bà Nguyên tờ 53 thửa 1766 T4 đến ông Dung tờ 53 thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ 53 thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ 53 thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ 53 thửa 2105 T5 đến bà Hoan tờ 53 thửa 2098 T5; từ ông Hoàn tờ 53 thửa 2172 đến ông Quế tờ 57 thửa 513; từ ông Nhuận tờ 57 thửa 333 đến ông Lộc tờ 57 thửa 330 T5; từ ông Hùng tờ 57 thửa 502 đến ông Tao tờ 57 thửa 426; từ bà Thởi tờ 58 thửa 360 đến ông Thực tờ 58 thưả 361 thôn 6; từ bà Bích tờ 57 thửa 35 T6 đến bà Phương tờ 57 thửa 674 T6; từ ông Nhạc tờ 57 thửa 116 T6 đến Lê Minh Tính tờ 57 thửa 49 T5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiền tờ 49 thửa 641 đến ông Thanh tờ 49 thửa 444 T1; từ bà Ư tờ 49 thửa 345 T1 đến ông Thông tờ 49 thửa 505 thôn 1; từ ông Ngọc tờ 49 thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ 49 thửa 914 T2; từ bà Phương tờ 49 thửa 499 đến bà Hiên tờ 49 thửa 30 thôn 1; từ ông Yên tờ 49 thửa 67 đến ông Dung tờ 49 thửa 501 thôn 1; từ ông Chích tờ 49 thửa 142 đến ông Định tờ 49 thửa 503 thôn 1; từ ông Chưởng tờ 49 thửa 489 đến bà Thọ tờ 49 thửa 212 thôn 1; từ ông Thông tờ 49 thửa 505 đến bà Luân tờ 49 thửa 293 thôn 1; từ ông Tới tờ 53 thửa 170 đến bà Thi tờ 49 thửa 855 T2; từ ông Hùng tờ 53 thửa 648 đến bà Liễu tờ 53 thửa 654; từ ông Tiêu tờ 53 thửa 712 đến ông Củng tờ 53 thửa 1013; từ bà Vấn tờ 53 thửa 646 đến ông Phẩm tờ 53 thửa 1014 T3; từ ông Bê tờ 53 thửa 474 đến ông Lan tờ 49 thửa 1044 T2; từ ông Hải tờ 53 thửa 410 đến ông Để tờ 53 thửa 180; từ ông Sơn tờ 53 thửa 412 đến ông Sơn tờ 53 thửa 256 T3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 329.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Mộ Vua | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 291 Tờ 62) đến cống Chùa thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Mơn (thửa 89- tờ 20) đến ông Cường (thửa 62- tờ 20), ông Học (thửa 50- tờ 20) Từ ông Giang (thửa 109- tờ 20), ông Cần (thửa 126- tờ 20) đến bà Lý (thửa 190- tờ 20), ông Chung (thửa 189- tờ 20); Đoạn từ ông Giang (thửa 109-tờ 20), ông Cần (thửa 126-tờ 20) đến bà Lý (thửa 190- tờ 20), ông Chung (thửa 189-tờ 20); Đoạn từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm (thửa 233 - tờ 24) đến bà Thanh (thửa 23 - tờ 24), bà Giá (thửa 289 - tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa 160 tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- tờ 24); Đoạn từ bà Mậu (thửa 247 tờ 24), ông Hùng (thửa 284 tờ 24) đến bà Thả (thửa 245 tờ 24), ông Tính (thửa 298 tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà văn hóa thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Thơ, thửa 608 tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa 933 tờ 3 đến nhà bà Tân, thửa 743a tờ 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa 396 tờ 3 đến nhà ông Như, thửa 457 tờ 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ô Tẩn), đến thửa 228 (bà Nải) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 đến nhà bà Hường, thửa 222 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 275.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhò tờ 53 thửa 338 T4 đến ông Tân T4 tờ 53 thửa 636; từ ông Sửu tờ 53 thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ 53 thửa 1304 T4 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toan tờ 53 thửa 479 T3 đến bà Đầm tờ 53 thửa 216 T2; từ ông Lan tờ 53 thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ 49 thửa 854 T2; từ ông Bồng tờ 53 thửa 129 T3 đến Lê Bá Lâm tờ 53 thửa 348 T3 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Na tờ 53 thửa 64 đến ông Tám tờ 49 thửa 1051; từ ông Vinh tờ 49 thửa 1013 đến ông Kỷ tờ 53 thửa 22; từ bà Loan tờ 53 thửa 239 đến ông Chỉ tờ 53 thửa 395 T2; từ ông Hanh tờ 53 thửa 241 đến bà Ty tờ 53 thửa 443 thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắm tờ 49 thửa 819 T1 đến bà Hằng tờ 49 thửa 1014 T2; từ bà Châu tờ 49 thửa 701 T1 đến ông Bảy tờ 49 thửa 823 T2; từ ông Hưng tờ 49 thửa 430 đến anh Thiết tờ 49 thửa 356 thôn 1; từ ông Long tờ 49 thửa 210 đến bà Lự tờ 49 thửa 135 T2; từ ông Khắc tờ 49 thửa 31 đến ông Vang tờ 49 thửa 368 thôn 1; từ ông Hưởng tờ 51 thửa 40 đến bà Hoa tờ 51 thửa 23 T1 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ tờ 57 thửa 213 đến ông Dong tờ 57 thửa 495 T6; từ ông Thắng tờ 57 thửa 494 T6 đến ông Hợi tờ 57 thửa 683 T6; từ ông Sảo tờ 58 thửa 187 đến ông Định tờ 58 thửa 244 thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Mơ tờ 57 thửa 768 đến ông Hợi tờ 57 thửa 575; từ ông Châu tờ 57 thửa 1147 đến ông Nguyên tờ 57 thửa 777; từ bà Sen tờ 57 thửa 429 T6 đến ông Bảy tờ 57 thửa 557 T6. | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh tờ 53, thửa 2006 đến ông Thủy tờ 57, thửa 26; từ bà Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa 124 đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa 477 đến ông Ngọc tờ 57, thửa 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường tờ 53 thửa 1004 T8 đến ông Son tờ 53 thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ 53 thửa 1195 đến ông Nghi tờ 53 thửa 1505 T4 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 1 (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |