Đơn giá đất tại Xã Thiên Phủ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
124 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Hàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Háng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Hàm | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Háng | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương Làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản Nót | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 63.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Thiên Phủ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 435.000 | 43.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 40 | 940.000 | 130.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 37 | 435.000 | 43.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiên Phủ đứng thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiên Phủ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Xã Thiên Phủ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .