Đơn giá đất tại Xã Phú Lệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
146 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Suôi đến Nhà văn hóa bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Suôi đến Nhà văn hóa bản | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế Thiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn Thưởng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị Pia | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Phú Lệ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49 | 456.000 | 43.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 48 | 456.000 | 43.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 44 | 1.050.000 | 180.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lệ đứng thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lệ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Xã Phú Lệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .