| Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A Vàng | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |