| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | Đất ở tại nông thôn | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | Đất ở tại nông thôn | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn | 10.651.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.260.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |