| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |