Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nguyệt Ấn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

196 dòng giá67 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nguyệt Ấn

196 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân GiangĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao NgọcĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân ThịnhĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)Đất ở tại nông thôn350.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng MinhĐất ở tại nông thôn300.000
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt ẤnĐất ở tại nông thôn250.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt ẤnĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ)Đất ở tại nông thôn250.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)Đất ở tại nông thôn250.000
Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn ĐóngĐất ở tại nông thôn250.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao ThiệnĐất ở tại nông thôn250.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)Đất thương mại, dịch vụ240.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân AmĐất thương mại, dịch vụ240.000
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương BìnhĐất thương mại, dịch vụ217.000
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội BốnĐất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội BốnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương BìnhĐất thương mại, dịch vụ174.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ RènĐất thương mại, dịch vụ157.000
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ RènĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp157.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.Đất thương mại, dịch vụ152.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông TâmĐất thương mại, dịch vụ152.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt ẤnĐất thương mại, dịch vụ140.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng RềnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối PheoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng LãngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng XămĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng MớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng XămĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng MớiĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)Đất thương mại, dịch vụ130.000

Mặt bằng giá đất Xã Nguyệt Ấn

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
152.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
196
dòng
Số tuyến đường
67
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nguyệt Ấn, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nguyệt Ấn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ66522.00065.000
Đất ở tại nông thôn642.000.000250.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp61522.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Nguyệt Ấn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nguyệt Ấn đứng thứ 133 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nguyệt Ấn

Mã bưu chính (zip code)
41723
Doanh nghiệp trên địa bàn
35 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nguyệt Ấn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vân ÂmXã Phùng Giáo

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nguyệt Ấn

60 tuyến đường tại Xã Nguyệt Ấn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nguyệt Ấn

Giá đất cao nhất tại Xã Nguyệt Ấn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 152.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nguyệt Ấn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nguyệt Ấn xếp thứ 133 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nguyệt Ấn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nguyệt Ấn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.