| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |