| Đoạn từ giáp Trường Mầm non đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ 11), bà Năm (thửa đất số 2, tờ bản đồ 15) đến nhà bà Cao Thị Hiên (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa thôn Trung Thành thửa đất 101, tờ bản đồ 17 đến nhà ông Nam (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 12) thôn Trung Thành | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Chính (thửa đất số 294, tờ bản đồ 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đất số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố 4 Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào thôn 7 đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số 3 đến thửa đất 88, tờ bản đồ số 3 (đi xã Quang Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn 6 đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 đến thửa đất số 170, tờ bản đồ 11 (giáp đập tràn Rưỡn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba ông Huấn (thửa 566, tờ bản đồ 11) qua Nhà văn hóa thôn 6 đến nhà ông Thụ (thửa 848, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 đến thửa đất số 170, tờ bản đồ 11 (giáp đập tràn Rưỡn) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quách Văn Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ địa chính số 8) thôn Ngọc Tân đến thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 9 giáp đất thôn Khang Ninh, xã Cao Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Luân (thửa đất số 169, tờ bản đồ địa chính số 5) thôn Xuân Minh đến ông Nguyễn Văn Thương (thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 1) (Bến Sú thôn Tân Mỹ) giáp Làng Hép, xã Lộc Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 6 (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Lim Còm (ông Thủy thửa đất số 73, tờ bản đồ số 6) đến đập tràn 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |