| Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đát 609, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vinh, làng Bứa (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 28) đến đường 516b (Trạm mủ cao su 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Chỉnh (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 19) ngã tư làng Cao Khánh đến cổng Trại 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba 61giáp với đường Tỉnh lộ 518D đi thị trấn Yên Lâm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Châu, bà Lê Thị Hương (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà bà Cao Thị Án (thửa đất số 215, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Chung, bà Hoàng Thị Dung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Phạm Văn Nhuận (số thửa 37, tờ bản đồ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Mai đến nhà ông Đặng Ngọc Niên (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 đến ngã ba nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3. | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vấn (thửa 503, tờ bản đồ số 17), thôn Kim Thủy qua ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) đi Minh Thành đến đường Quốc Phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Chính (thửa đất số 294, tờ bản đồ 21), làng Bứa đến nhà ông Trịnh Đình Mừng (thửa đât số 214, tờ bản đồ số 28) làng Mai, giáp phố 4 Yên Phúc và đến ông Bùi Văn Phương (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 22) giáp đất nông trường | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nguyễn Thái Biệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 11) đến nhà ông Quách Văn Hải (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 11), xóm Bùi thôn Khang Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba 61 giáp đường Tỉnh lộ 518D đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tân (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Mão (thửa đất số 6, tờ bản đồ địa chính số 2) đến ngã ba nhà ông Hậu (thửa đất số 20, tờ bản đồ địa chính số 10) thôn Điền Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vấn (thửa 503, tờ bản đồ số 17), thôn Kim Thủy qua ngã ba thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Phúc Ngọc (thửa đất số 116, tờ bản đồ 17) làng Cao Sơn đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 18 (nhà ông Vũ Văn An) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |