| Từ cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 366 và 346, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất xã Ngọc Lặc (thửa đất số 271 và 310, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 376 và 420, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học 1 (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nam (thửa 407 tờ 18) đến ông Nhượng (thửa 362 tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Long (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 182 và 204, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Hồng (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 314, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà anh Tỵ (đường vào Biên phòng) (thửa đất số 867 và 903, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Vũ (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất ông Phong (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số 89 và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 418 đến thửa 228, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số 55 và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 505 và 537, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thi Mốc (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến hết MBQH khu dân cư Làng Thi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trạm y tế xã Mỹ Tân (cũ) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa 289 tờ số 18 bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Làng Hồ (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý, thôn Chả Thượng đến ngã ba Chả Thượng (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số 226 và 227, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ dân cư Phía đông đường Hồ Chí Minh của thôn Hưng Sơn, Hạ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Tỉnh Việt) (thửa đất số 115 và 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Huyền (thửa đất số 100 và 119, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Bình Tuệ (thửa đất số 46 và 51, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 139, 289, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến hết đất hội trường của làng Quang Hưng (thửa đất số 318 và 354, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 300 và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất anh Hùng Inh (thửa đất số 650 và 396, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến trại chăn nuôi (cũ) (thửa đất số 608, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số 261 và 341, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến suối Ngù (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng (thửa đất số 208 và 210, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc) (thửa đất số 205 tờ 32 và 16 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo (thửa đất số 156 và 177, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cầu Trắng, đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (hết thửa đất số 203 và 204, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số 155 và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xiêm Kiên (thửa đất số 38 và 130, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện) | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số 178 và 188, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn 2 giao thông đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 35, thửa 02, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ | Đất ở tại nông thôn | 11.952.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng (thửa đất số 208 và 210, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc) (thửa đất số 205 tờ 32 và 16 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo (thửa đất số 156 và 177, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cầu Trắng, đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (hết thửa đất số 203 và 204, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số 155 và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng (thửa đất số 208 và 210, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc) (thửa đất số 205 tờ 32 và 16 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo (thửa đất số 156 và 177, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cầu Trắng, đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (hết thửa đất số 203 và 204, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số 155 và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc trục đường 519 (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 76 đến lô số 89) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 04 đến lô số 22) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 519 (cũ) (thửa đất số 341 và 304, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH 113 (nhà Hồng Hải) (thửa đất số 206 và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số 209 và 346, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ở ông Quách Văn Nhong (thửa đất số 304 và 351, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xiêm Kiên (thửa đất số 38 và 130, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.650.000 | — | — | — | — |