| Đoạn từ nhà ông Cay (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Hồng (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang vào Trường Tiểu học (Kho Bạc - ông Long) (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trường Tiểu học (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào thiền viện Trúc Lâm Bàn Bù (thửa đất số 91 và 64, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cây Đa làng Tran Thượng (thửa đất số 826, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dương (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba dốc Khế đến Ngã ba nhà Dung Nhân (thửa đất số 680, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ), hết đất ông Trương Trọng Hàm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 60, 69, tờ bản đồ địa chính số 32 đến thửa đất số 245, 251, tờ bản đồ địa chính số 31 và đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ địa chính số 32 đến nhà bà Trang (thửa đất số 134, tờ bản đồ địa chính số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của MBQH khu dân cư Cầu Trắng Cầu Tầng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Long (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 182 và 204, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Hồng (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 314, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây đa thôn Tran (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 345 và 258, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau nhà bà Nhật ông Anh (thửa đất số 51 và 55, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 54 và 75, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau nhà ông Phương (thửa đất số 34 và 60, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang (thửa đất số 65 và 86, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến MBQH 127 (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau bà Mai, nhà ông Lương (thửa đất số 178 và 191, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 143 và 183, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau ông Khoa + ông Thắng (từ thửa đất số 324 và 477, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Quyên + bà Huế (thửa đất số 322 và 363, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Chiến, ông Bình (thửa đất số 55, 79, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Trường + ông Cường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên (thửa đất số 122 và 130, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số 127 và 128, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhân, bà Mầu - Tới (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính đến Ngã ba Trường Mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn 1 xã Quang Trung cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số 106 và 51, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập (thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào hết thị trấn (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số 728 và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số 608 và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các thửa đất còn lại MBQH lô 3 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bình (thửa đất số 01 và 03, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất nhà Lợi Hồng (thửa đất số 681 và 714, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Hợp Phượng (thửa đất số 438 và 543, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cầu Làng Ao đến Cầu làng Ngòn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 519 (cũ) (thửa đất số 341 và 304, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH 113 (nhà Hồng Hải) (thửa đất số 206 và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc trục đường 519 (cũ) (từ thửa 12, tờ bản đồ 29) đến cầu chui đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.011.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường 519 với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) và từ Nhà ông Thủy -tỵ (thửa đất số 870, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất Công ty Tân Á (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số 30 đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau đất QLTT đến ông Lâm (thửa đất số 138 đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Vấn từ ngã ba Lê Thạch (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (thửa đất số 159 và 162, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến đường vào Thiền Viện Trúc Lâm Bàn Bù (hết thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao với đường Trung tâm Đô thị | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23 đến hết xã Ngọc Khê cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau nhà ông Thu + nhà ông Hợi (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 36, và thửa 430, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất (thửa đất số 441, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ông Phát - Thái Cúc đến đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan (thửa đất số 200 và 201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số 310 và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Sơn Thuý (thửa đất số 58 và 68, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số 56 và 69, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số 340 tờ 32 và thửa 160 tờ 33 bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 352, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau Công an xã Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 161 và 177, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 361, 366, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường 519 với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) và từ Nhà ông Thủy -tỵ (thửa đất số 870, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất Công ty Tân Á (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Tỉnh Việt) (thửa đất số 115 và 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà Vinh - Lệ (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi đến hồ Đầm Thi thôn Ngọc Minh (thửa đất số 709, 727, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |