Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Tiến
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — |
| MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — |
| MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — |
| MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — |
| Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — |
| Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — |
| MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — |
| Đường trục chính (phía bắc các MBQH) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — |
| MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.239.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.239.000 | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (xóm 8 Hoằng Yến) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 04 thôn Thanh Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 | — |
| Tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — |
| Trục đường 34m | Đất ở tại nông thôn | 23.000.000 | — |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | Đất ở tại nông thôn | 23.000.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 23.000.000 | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 19.028.000 | — |
| MB 142 - Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — |
| Đường 40m | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Tiến
Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 9.999.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 118 | 8.563.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 116 | 23.000.000 | 760.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 40312
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 158 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến
85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
