Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510B đến Khế | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | — | — | — | — |
| MBQH 142 - Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 4.062.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.994.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| MBQH 168 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| MBQH 78 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.595.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc cũ đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 28m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.478.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 510B đến Khế | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH-HH.13 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH 78 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH 168 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510B đến Khế | Đất thương mại, dịch vụ | 2.650.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510B đến Khế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.385.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 9.999.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 118 | 8.563.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 116 | 23.000.000 | 760.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .