Giá đất Toàn bộ, Xã Hậu Lộc

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Hậu Lộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 78 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Lộc.

Tra tiếp trong Xã Hậu Lộc và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường 526 nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu
3 dòng · VT1 tới 7.540.000 đ/m²
Đường bà Triệu đi nhà máy nước
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ 10 nhà ông Vân Ích)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Tiến Trình
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Xuân Viện
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ Mụ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Hậu Lộc có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 40.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Hậu Lộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 78 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Lộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.