Đơn giá đất tại Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
343 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 10 cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu Quốc lộ 10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Mụ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xuân Viện | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Mụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xuân Viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hậu Lộc, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124 | 5.217.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 6.261.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 100 | 13.500.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Lộc đứng thứ 47 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Lộc gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Hậu Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .