Đơn giá đất tại Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
438 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Dương Tam Kha: Đoạn từ Cầu Cát đến phà Bến Nhạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu đoạn giáp xã Hùng Sơn (cũ) đến nhà ông Nhiệm (Q) thôn Kiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Nhà văn hóa Hoành Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến cống Hạnh Phúc thôn Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu qua kênh Bắc đến Tràn ông Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha đến Nhà văn hóa thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu ông Truyền giáp thôn Đông đến nhà ông Vậy thôn Thái cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào xóm Thượng đến cầu Song | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân Hạnh đến cổng chào xóm Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Nhiệm thôn Kiếu đến nhà ông Đê đến nhà ông Hân thôn Bài | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Thành thôn Yên Tôn đến nhà thờ thôn An Cư | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dênh đến nhà ông Hớn | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí đường còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quân xóm mới đi cầu Đá Rùa | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiến đến nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ đường nhựa đến nhà ông Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tứ đến Trường Tiểu học | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đức Lệ đến nhà ông Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Bắc đến nhà bà Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bản đi nhà ông Đăng đến ngã ba ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ Bảng tin đến nhà ông Bảy Tuyết đi Cầu Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ sân vận động đến Bảng tin | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Dũng đến nhà ông Thao Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ cống ông Yên đến ngã ba nhà ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tô Hiến Thành (Trường Tiểu học) đến Kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thôn Đông đến nhà Thờ | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ đến nhà ông Diệm | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến bà Loan thôn Trường Sơn (Kênh C1) | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Khuyến; Từ cầu Khe đến nhà ông Tính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha đến thôn Bài (Kênh C6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Dương Tam Kha đến ông Phạm Hữu Lĩnh thôn Lạn (Khe nguồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Cửa nhà anh Khang thôn Yên Tôn đến nhà ông Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cải (Cầu Đình) đến nhà ông Khang | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thất đến nhà ông Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhuận đến nhà bà Nương | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quê đến Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biên đến nhà ông Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Tôn | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trị đến nhà ông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Triệu đến nhà ông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lễ đến nhà ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Các Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 154 | 2.025.000 | 360.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 140 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 2.250.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Các Sơn đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Các Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Xã Các Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .