Đơn giá đất tại Xã Các Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
438 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Thái đến nhà ông Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Quần (T) đến nhà ông Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhàn đến nhà bà Khang | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Học đến nhà ông Ái | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Ngơn đến nhà ông Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân đến nhà bà Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Bồi đến nhà bà Bốn (Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nghị (Tộc) đến nhà ông Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà ông Chóng | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Đa đến nhà anh Dụng | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Minh đến nhà anh Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tú đến nhà ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà anh Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dũng đến nhà anh Sỹ (B) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hùng (L) đến nhà ông Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hạnh (Yên) đến nhà ông Nhung | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thời đến nhà anh Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Xuyên đến nhà ông Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thi đến nhà ông Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu (Luân) đến nhà anh Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiệp đến nhà anh Xuân (Q) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà ông Áng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hùng đến nhà ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huy đến nhà bà Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tám đến nhà bà Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Đức đến nhà ông Dụng | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Do | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Sơn đến nhà bà Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xuân đến nhà anh Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Quân đến Anh Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Chị Hiền đến nhà bà Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiệu đến nhà anh Quân (T) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quỳnh đến nhà bà Đang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sang đến nhà ông Chiến (T) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trung đến nhà anh Từ (Tú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thợn đến nhà anh Công (Tú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhiệm đến nhà bà Nguyệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Nghĩa đến nhà anh Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Diện đến nhà ông Hậu (T) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Lưu (Luân) đến nhà ông Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà thờ nhà ông Du đến nhà ông Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hùng (Q) đến nhà anh Nguyên (T) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuân đến nhà ông Đức (Tri) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nương đến nhà bà Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Các Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 154 | 2.025.000 | 360.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 140 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 2.250.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Các Sơn đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Các Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Xã Các Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .