Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 15 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH số 928 ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH 54 các lô bám đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 |
| Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.641.000 |
| Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ 47 vào) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Dân | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ phường Rừng Thông cũ đến giáp phố Tân Tự | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Tự | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng Thông cũ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.421.000 |
| Đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.369.000 |
| MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.369.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.264.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Quốc lộ 45 từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 16 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
| Trục đường có lòng đường >= 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40144
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 617 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
