Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 2916 ngày 31/12/2015 Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Các lô còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc Đất ở tại đô thị4.000.000
Tuyến đường chính có lòng đường rộng 36m Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Các lô giáp Quốc lộ 47 Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 15 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Đường chính phố Tân Hạnh: | Giáp đường Nghi Sơn Sao Vàng đến Chùa Nam Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Điểm dân cư và nhà văn hóa Tổ dân phố chợ Rủn, xã Đông Khê Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH số 928 ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH 54 các lô bám đường còn lại Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47) Đất thương mại, dịch vụ3.800.000
Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m Đất thương mại, dịch vụ3.800.000
Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ3.800.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính Đất thương mại, dịch vụ3.800.000
Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.641.000
Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường đôiĐất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường trục chính phố Tân Lê, Tân Lợi (từ Quốc lộ 47 vào) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Dân Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đoạn từ phường Rừng Thông cũ đến giáp phố Tân Tự Đất ở tại đô thị3.500.000
MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m Đất ở tại đô thị3.500.000
MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m Đất ở tại đô thị3.500.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ Quốc lộ 47 nối với trục đường chính phố Tân Tự Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đoạn từ phố Tân Dân đến cống Âu Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tổ dân phố Tân Dân | Đường dọc kênh Bắc từ giáp phố Tân Tự đến giáp phường Rừng Thông cũ Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.421.000
Đường đôiĐất thương mại, dịch vụ3.400.000
MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.369.000
MBQH số 2513 các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.369.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.264.000
Đường nội bộ: lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Quốc lộ 45 từ Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp - Bảo hiểm xã hội Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường 16 m Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
MBQH 1300 xã Đông Thịnh Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Trục đường có lòng đường >= 10,5m Đất thương mại, dịch vụ3.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.