Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.112.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Đường từ Quốc lộ 47 cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các lô còn lại của MBQH 536 năm 2017 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | MBQH 932 ngày 29/3/2019 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | MBQH số 984 năm 2015 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | MBQH 771 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 828 ngày 30/3/2018 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường liên phường từ Quốc lộ 47 đến trại bò Đông Thanh cũ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Tuyến đường còn lại MBQH 770 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1879 | Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (chiều rộng đường ≤ 4m) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5356 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 phú sơn (giáp cống tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 10 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (cũ) (Nối Quốc lộ 45 (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .