Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.112.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Đường từ Quốc lộ 47 cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường liên Tổ dân phố Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các lô còn lại của MBQH 536 năm 2017 Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | MBQH 932 ngày 29/3/2019 Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | MBQH số 984 năm 2015 Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | MBQH 771 Đất ở tại đô thị3.000.000
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | MBQH 828 ngày 30/3/2018 Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Khê cũ có chiều rộng mặt đường > 4m Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường liên phường từ Quốc lộ 47 đến trại bò Đông Thanh cũ Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê Đất ở tại đô thị3.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh cũ có chiều rộng mặt đường > 4m Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Tuyến đường còn lại MBQH 770 Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường chính phố Tân Hạnh: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng Đất ở tại đô thị3.000.000
MBQH 1879 | Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn (chiều rộng đường ≤ 4m) Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Quốc lộ 45 từ giáp Đông Lĩnh - Đoàn quy hoạch Lâm nghiệp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Quốc lộ 45 từ Bảo hiểm xã hội - đến nhà văn hóa khu phố Thống Nhất Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3) Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
MBQH 5356 Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12 Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 phú sơn (giáp cống tây) Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.850.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= 10 m Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các tuyến nội bộ còn lại MBQH Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Đường Quốc lộ 45 (cũ) (Nối Quốc lộ 45 (cũ) kèm Sơn Đồng Tiến) Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Các lô đường nội bộ còn lại MBQH Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ2.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.