Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường phố Tân Thọ | Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| MBQH 9637 | MBQH xen cư Ngọc Lậu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Đường Quốc lộ 47 cũ đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã 3 Quốc lộ 47 Đông Minh cũ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường phường Rừng Thông - Đông Thịnh; đường vào Trường PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; đường Quốc lộ 47 từ nhà bà Nhấp đi Tỉnh lộ 517 khu phố Xuân Lưu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của mặt bằng QH:1743 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường làng nghề | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MB tái định cư Tân Cộng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ Quốc lộ 47 vào: KTT Đông Y; KTT Dược; vào cầu Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà ông Bùi Văn Yên | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Đường có lòng đường rộng 10.5m | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 15 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.562.000 |
| Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.369.000 |
| Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.369.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.352.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Trục đường đối có lòng đường rộng 45m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.150.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 4.043.000 |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà Thánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40144
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 617 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
