Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân. Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường phố Tân Thọ | Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trọng đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG HOÀNG CŨ | MBQH 3073 ngày 20/9/2019 đường rộng 7,5 m Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH 9637 | MBQH xen cư Ngọc Lậu Đất ở tại đô thị5.000.000
Quốc lộ 47 | Đường Quốc lộ 47 cũ đoạn từ hộ ông Hoàn đến ngã 3 Quốc lộ 47 Đông Minh cũ Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường phường Rừng Thông - Đông Thịnh; đường vào Trường PTTH Đông Sơn; đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; đường Quốc lộ 47 từ nhà bà Nhấp đi Tỉnh lộ 517 khu phố Xuân Lưu Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường Quốc lộ45 của mặt bằng QH:1743 Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường quanh chợ huyện (tính từ lô 2 Quốc lộ 47) Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Khu vực sau núi cáo từ Trung tâm hội nghị - Trường Nguyễn Chích Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường làng nghề Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ hộ ông Liên (thửa 334, tờ bản đồ 14) đến MBQH 936- MB tái định cư Tân Cộng Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thông đến nhà bà Phạm Thị Thủy; đến nhà Lê Văn Thuộc Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ trạm biến áp đến cầu chùa Nam Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ Quốc lộ 47 vào: KTT Đông Y; KTT Dược; vào cầu Tổ dân phố Tân Tự; vào nhà ông Vũ Văn Lâm; vào nhà ông Hoàng Quốc Tiến; vào nhà ông Lê Văn Hậu; vào nhà ông Lê Xuân Thanh; vào nhà ông Bùi Văn Yên Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đoạn từ vành đai phía Tây vào KTT Dược Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 3806/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 (Điểm dân cư nông Tổ dân phố Tổ dân phố Thế Giới, Tổ dân phố Thành Huy, Tổ dân phố Hòa Bình) | Đường có lòng đường rộng 10.5m Đất ở tại đô thị4.800.000
Đường có chiều rộng lòng đường 15 m Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường nội bộ vuông góc đường Nghi Sơn Sao Vàng Đất thương mại, dịch vụ4.562.000
Quốc lộ 45 - Kim Sơn (Đông Tiến cũ) Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Quốc lộ 47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Đoạn từ đến cổng Tây phường Đông Tân đến đường Lăng Viên phường Hạc Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Trung tâm Hội nghị phường Đông Sơn đến giáp phường Đông Tiến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường xã giáp Quốc lộ 47 (Đông Anh) - Cầu qua kênh Bắc (Đại Đồng 1) Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Đường từ Đơn vị quân đội - giáp nghĩa địa Đất ở tại đô thị4.500.000
Đoạn nối Quốc lộ 45-Quốc lộ 47 (trước UBND phường Đông Sơn) Đất thương mại, dịch vụ4.369.000
Quốc Lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến hết nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ số 11) Đất thương mại, dịch vụ4.369.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 10,5m) Đất thương mại, dịch vụ4.352.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tuyến đường trục trung tâm (Tuyến N1) có lòng đường rộng 55m Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Trục đường đối có lòng đường rộng 45m Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà ThánhĐất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tuyến trục chính MBQH tiếp giáp với đường Trục chính đô thị Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường đôi trục trung tâm có lòng đường rộng 52m Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Các tuyến đường trục trung tâm giáp đường Lê Hy Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tuyến đường Lê Hy phân khu số 09 có lòng đường rộng 52m Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tuyến đường vành đai 2,5 có lòng đường rộng 45m Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường nội bộ song song đường Nghi Sơn Sao Vàng (lòng đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ4.150.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
MBQH 2413 (OM14) các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây Đất thương mại, dịch vụ4.043.000
XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Điểm dân cư Đồng Cồng - Đồng Đâu Tổ dân phố Tân Đại Đất ở tại đô thị4.000.000
XÃ ĐÔNG NINH CŨ | MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) Đất ở tại đô thị4.000.000
MBQH số 3208 ngày 12/10/2023 (điều chỉnh cục bộ MBQH số 607 ngày 24/4/2017) MBQH nhà ThánhĐất thương mại, dịch vụ4.000.000
Từ đường Vành đai phía Tây Đông Tân cũ đến nhà bà Nhấp Rừng Thông cũ (thửa 102, tờ số 11) Đất thương mại, dịch vụ4.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.