Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

846 dòng giá582 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn

846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356 Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m Đất ở tại đô thị7.000.000
Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) Đất thương mại, dịch vụ6.939.000
PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh Đất ở tại đô thị6.500.000
MBQH 925 | Các tuyến đường còn lại Đất ở tại đô thị6.500.000
MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) Đất ở tại đô thị6.500.000
Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 3320 Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 788 ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa Tổ dân phố Viên Khê 1) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 8467 - Cồn cũ Đa Đôi Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Các tuyến đường còn lại MBQH Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 2623 Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường giáp Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn Đất ở tại đô thị6.000.000
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Đường huyện từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh Đất ở tại đô thị6.000.000
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh Đất ở tại đô thị6.000.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH 925 | Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường Lô 2 Bãi Vác Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.204.000
Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.100.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.100.000
XÃ ĐÔNG MINH CŨ | MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Lô 2 tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47) Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ còn lại MBQH 538 Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ MBQH 537 Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) Đất ở tại đô thị5.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 Đất ở tại đô thị5.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
846
dòng
Số tuyến đường
582
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị28620.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ2837.000.000163.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2735.250.000147.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40144
Doanh nghiệp trên địa bàn
617 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rừng ThôngXã Đông HoàngXã Đông NinhXã Đông HòaXã Đông MinhXã Đông KhêPhường Đông ThịnhPhường Đông Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn

8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Sơn là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Sơn xếp thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.