Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đoạn từ giáp Phú Sơn đến đường Vành Đai phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 |
| Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.939.000 |
| PHƯỜNG RỪNG THÔNG CŨ | Dọc đường Thống Nhất từ khu phố Thống Nhất - Đông Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| MBQH 925 | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| MBQH 5303 | Đường nội bộ MBQH 5303 (lòng đường 7,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Từ cống Chéo đến đường Vành Đai phía Tây (Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 3320 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 1330 ngày 08/9/2014 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 1769 ngày 27/10/2015 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 788 ngày 11/3/2020 (MBQH cạnh nhà văn hóa Tổ dân phố Viên Khê 1) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 8467 - Cồn cũ Đa Đôi | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 3083- Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Các tuyến đường còn lại MBQH | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | MBQH 898 các lô sau đường Quốc lộ 47 giáp MBQH 8467 (cồn cũ Đa Đôi) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 258 điều chỉnh từ MBQH 4324 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH 2623 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường giáp Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 3693 ngày 29/10/2020 điểm dân cư nông thôn (cạnh nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 1164 ngày 20/4/2021 Điểm dân cư nông Tổ dân phố tại Đồng Trổ, Đồng Ngang, Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, xã Đông Minh (MBQH điều chỉnh số 858; 1693/QĐ-UBND) | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Đường huyện từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) | Tách thành: Các lô giáp Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường huyện Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | Đường từ Quốc lộ 47 đi xã Đông Hòa (trục đường 10.5m) đoạn từ nhà ông Thiện đi xã Đông Hoà | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| MBQH 925 | Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Đường Lô 2 Bãi Vác | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 |
| Đường nổi với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn (đoạn qua địa phận phường Đông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.204.000 |
| Đoạn từ đường Vành Đai phía Tây đến giáp thị trấn Rừng Thông, H. Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng - ngã 5 Nhồi đến cổng Chéo (cống B20) (Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| XÃ ĐÔNG MINH CŨ | MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Lô 2 tại MBQH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực Quốc lộ 47) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG ANH CŨ (xã Đông Khê cũ) | Đường xã từ Quốc lộ 47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh cũ - Đông Tiến | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi Quốc lộ 47 xã Đông Minh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ còn lại MBQH 538 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG KHÊ CŨ | Đường nội bộ MBQH 537 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường BT từ nhà máy gạch Quang Vinh đến ngã ba giao với đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| MBQH 3439 điều chỉnh từ MBQH 3183 | Các tuyến đường có mặt đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường trục chính Đà Ninh (từ tỉnh lộ 517 đến hết MBQH 3081) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỊNH CŨ | Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường chính phố Tân Hạnh: | Đoạn từ cổng Nhà văn hóa phố đến nhà ông Dương Văn Doan, đến Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40144
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 617 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
