Bảng giá đất Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Sơn
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| MBQH 2513 đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 |
| MBQH 2413 (OM14) đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 |
| Quốc lộ 47 đoạn giáp đường Vành đai phía Tây (Đông Tân (cũ) đến hết Cây xăng Minh Hương Đông Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| MBQH số 1879 các lô có đường tiếp giáp với Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Tuyến T1 đường chính có lòng đường rộng 34m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Đường từ tỉnh lộ 517: Vào khu xóm trại; vào Vũ Thị Thao; vào nhà ông Thiều Văn Anh; vào nhà bà Lê Thị Nhuần; vào nhà ông Nguyễn Đình Kiên; vào nhà ông Nguyễn Phương Tổ dân phố Tân Lê, Tân Lợi | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Đường chính Tổ dân phố Tân Cộng: | Ngõ xóm còn lại phố Tân Lê, Tân Lợi | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| MBQH 3694 (MBQH điều chỉnh số 3741/QĐ-UBND) | Các lô LK B 37 - đến lô LKB41 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| MBQH 5356 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường vuông góc với đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Khu TĐC Toàn Tân: Các lô giáp đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| MBQH 926: Các lô giáp đường BT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 |
| MBQH 4761 (đường BT) các lô giáp đường BT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 |
| Đường BT nối Quốc lộ 47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 517 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| MBQH (OM4-11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| MBQH (OM19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| MBQH 924 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Các lô giáp đường vào bệnh viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,50 m giáp đường Tỉnh lộ 515B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 16 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| MBQH 1300 xã Đông Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Trục đường có lòng đường >= 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Các lô còn lại của MBQH khu dân cư OM17 - CX 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Tuyền trục cảnh quan đường N6 + N7 Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HÒA CŨ | Đường từ ngã 3 trường Tiểu học và THCS - đến giáp phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường trục chính mặt bằng Mặt đường rộng 8m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| MBQH 543 xen cư khu chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| MBQH 5361 các vị trí còn lại trong MB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Các tuyến còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Dân | Ngõ xóm còn lại phố Tân Dân | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường Tổ dân phố Tân Tự | Ngõ xóm còn lại phố Tân Tự | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Đường liên Tổ dân phố : Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường phân lô mặt bằng Quy hoạch khu dân cư Đồng Vườn (lô 2, lô 3); | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| MBQH số 1879 - VT lô 2 (sau các lô tiếp giáp với Quốc lộ 47) và các lô có tuyến đường rộng 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| MBQH số 1879 các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| MBQH số 935 từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Dọc kênh Bắc B19 (cũ) từ khu phố Cao Sơn- khu phố Phượng Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Quốc lộ 47 từ giáp nhà bà Nhấp - ông Hưởng (thửa 57, tờ bản đồ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Quốc lộ 45 từ nhà văn hóa khu phố Thống Nhất - giáp phố Toàn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Sơn
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40144
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 617 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Sơn
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
