Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.710 ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.709 ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.708 RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| ĐỊNH AN 89 ĐT.744 → ĐH.704 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| ĐH.709 ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 192.000 | — |
| ĐỊNH AN 89 ĐT.744 → ĐH.704 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 192.000 | — |
| ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 192.000 | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 98 | 12.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94 | 3.800.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 5.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .