Đơn giá đất tuyến ĐT.750 thuộc Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
Tại tuyến ĐT.750, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.750 đứng thứ 45 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dầu Tiếng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dầu Tiếng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .