Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Dầu Tiếng
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.704ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N6HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N5YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N2ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N1ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| NGUYỄN VĂN NGÂNĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| NGÔ VĂN TRỊVÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG N13ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH ANĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) | Đất ở | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT)NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG D1NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐH.704GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG N9ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG N8ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNHTRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁCTRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐH.710ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐH.708RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐH.701GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁCTRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNHTRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐH.701GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆNCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG | Đất ở | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| ĐỘC LẬPNGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| TRẦN PHÚNGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| ĐỘC LẬPNGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT | Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| NGÔ QUYỀNNGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG 13/3CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4BTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất ở | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4BĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| PHẠM THỊ HOANGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| YẾT KIÊUTHỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| PHẠM HÙNGĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖITRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHTRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| NGUYỄN TRÃIHÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| VÕ THỊ SÁUTRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| TRẦN VĂN TRÀTRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Dầu Tiếng
Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 98 | 12.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94 | 3.800.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 5.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Dầu Tiếng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Dầu Tiếng
- Mã bưu chính (zip code)
- 75806
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 236 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng
74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
