Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất ở | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG D8 ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞI | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N13 ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5 ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N6 HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N5 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 | Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 | Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 98 | 12.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94 | 3.800.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 5.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .