Đơn giá đất tuyến ĐH.701 thuộc Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
Tại tuyến ĐH.701, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.400.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH.701 đứng thứ 57 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dầu Tiếng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dầu Tiếng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .