Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐH.710 ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 98 | 12.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94 | 3.800.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 5.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .