Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG N9 thuộc Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG N9, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 1 | 3.600.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG N9 đứng thứ 54 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dầu Tiếng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dầu Tiếng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .