Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Dầu Tiếng

285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINHĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH)Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ)Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
NGUYỄN VĂN NGÂNĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
NGÔ VĂN TRỊVÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG D10 ĐỒNG KHỞI → ĐƯỜNG N1Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG D9HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞIĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG D8ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞIĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N13ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNGĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N6HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊUĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N5YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N2ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG N1ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG X3ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG X2ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG X1ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNGĐất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMCÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7)Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
ĐH.704CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNHĐất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
PHẠM HÙNGĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ)CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐT.750NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾNĐất thương mại, dịch vụ1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.701THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN)Đất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.704GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14Đất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆNTRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINHĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬUĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬUĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
HAI BÀ TRƯNG (N7)NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
BÀU SENĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)Đất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
BÀU RONGĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊMĐất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨĐất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐT.750CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG X3ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐƯỜNG X2ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐƯỜNG X1ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMCÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐH.704CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
NGÔ QUYỀNNGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐƯỜNG X5YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐƯỜNG X4YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐƯỜNG N12ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.750NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐƯỜNG D7ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000

Mặt bằng giá đất Xã Dầu Tiếng

Giá VT1 cao nhất
12.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
285
dòng
Số tuyến đường
88
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Dầu Tiếng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở9812.800.0001.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp943.800.000400.000
Đất thương mại, dịch vụ845.100.000500.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Dầu Tiếng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Dầu Tiếng

Mã bưu chính (zip code)
75806
Doanh nghiệp trên địa bàn
236 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Dầu TiếngXã Định AnXã Định Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng

74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÀU RONG
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
BÀU SEN
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐH.701
6 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐH.702
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐH.703
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐH.704
9 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
ĐH.708
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
ĐH.709
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
ĐH.710
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐH.715
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
ĐỊNH AN 89
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐỘC LẬP
5 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐT.744
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐT.750
6 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13/3
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D3
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D8
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N8
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N9
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N12
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N13
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ)
5 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B
6 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU
5 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN
3 dòng · VT1 tới 12.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG X1
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG X2
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG X3
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG X4
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG X5
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG (N7)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
4 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
NGÔ VĂN TRỊ
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NGÂN
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
PHẠM THỊ HOA
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
6 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
TRẦN VĂN TRÀ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
YẾT KIÊU
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Dầu Tiếng

Giá đất cao nhất tại Xã Dầu Tiếng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Dầu Tiếng là 12.800.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Dầu Tiếng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Dầu Tiếng xếp thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Dầu Tiếng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Dầu Tiếng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ