Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Dầu Tiếng
285 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINHĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| NGUYỄN VĂN NGÂNĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| NGÔ VĂN TRỊVÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG D10 ĐỒNG KHỞI → ĐƯỜNG N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG D9HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG D8ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N13ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N6HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N5YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N2ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG N1ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐƯỜNG X3ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG X2ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG X1ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMCÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐH.704CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| PHẠM HÙNGĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ)CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.750NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐH.701THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐH.704GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆNTRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINHĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬUĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬUĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| HAI BÀ TRƯNG (N7)NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| BÀU SENĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| BÀU RONGĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐT.750CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG X3ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG X2ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG X1ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁMCÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐH.704CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| NGÔ QUYỀNNGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG X5YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG X4YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG N12ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐT.750NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| ĐƯỜNG D7ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Dầu Tiếng
Tại Xã Dầu Tiếng, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 98 | 12.800.000 | 1.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94 | 3.800.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 5.100.000 | 500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Dầu Tiếng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dầu Tiếng đứng thứ 138 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Dầu Tiếng
- Mã bưu chính (zip code)
- 75806
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 236 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dầu Tiếng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng
74 tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
