Giá đất Toàn bộ, Xã Yên Khương

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Yên Khương, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Yên Khương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
30.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 71,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Yên Khương

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 45 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Khương.

Tra tiếp trong Xã Yên Khương và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Yên Khương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các ngõ ngách bản Chiềng Nưa
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách bản Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại của bản Xắng Hằng
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách khác còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn Chuyên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng Nưa
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xúm đến nhà ông Lữ Văn Thọ (Yên Bình); Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xoan đến nhà ông Lò Văn Un (Yên Bình); Đoạn từ Tỉnh lộ 30 đến nhà ông Lương Văn Chiêm (Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản Vặn
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Yên Khương có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Yên Khương không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 45 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Khương.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.