| Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa 774 tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ bản đồ 13 đến ông Nghĩa xóm 8 thửa 351 tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm 10 thửa 179 tờ bản đồ 2 đến ông Y xóm 10 thửa 86 tờ bản đồ 2 (đất NT); từ ông Thìn xóm 10 (đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm 10 (đất NT); từ ông Hương xóm 12 thửa 151 tờ bản đồ 6 đến ông Ngọc xóm 12 thửa 184 tờ bản đồ 6 | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên xã Xuân Châu cũ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa 105 tờ bản đồ 12 đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực thửa 207 tờ bản đồ 12 đến tờ bản đồ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ 12 thửa 355 đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa 211 tờ bản đồ 12; từ ông Quý thôn Quảng ích 1 thửa 705 tờ bản đồ 12 đến bà Ngân thôn Quảng ích 1 thửa 1149 tờ bản đồ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa 874 tờ bản đồ 11 đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa 581 tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa 526 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12; từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa 623 tờ bản đồ 11 đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình thửa 493 tờ bản đồ 12 đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa 817 tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa 87 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa 789 tờ bản đồ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ 11 đến anh Quang thửa 1954 tờ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa 105 tờ bản đồ 12 đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực thửa 207 tờ bản đồ 12 đến tờ bản đồ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ 12 thửa 355 đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa 211 tờ bản đồ 12; từ ông Quý thôn Quảng ích 1 thửa 705 tờ bản đồ 12 đến bà Ngân thôn Quảng ích 1 thửa 1149 tờ bản đồ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa 874 tờ bản đồ 11 đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa 581 tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa 526 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12; từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa 623 tờ bản đồ 11 đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình thửa 493 tờ bản đồ 12 đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa 817 tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa 87 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa 789 tờ bản đồ 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Trung Chính (thửa 1192, tờ bản đồ 11) đến bà Bừng (thửa 1354) thôn 3 Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn Trường (thửa 145, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đến ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa 61 tờ bản đồ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trọng (thửa 195, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn 2 Yên Trường; từ ông Hoàng Trường (thửa 1019, tờ bản đồ 8) đến ông Đỗ Sơn (thửa 57, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiệp thôn 1 Yên Lược (thửa 876, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hải thôn 1 Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn 3 Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn 2 Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 193, tờ bản đồ 10); từ nhà ông Khả thôn 2 Yên Lược (thửa 271, tờ bản đồ 9) đến nhà B Dây thôn 1 Yên Lược (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hiệp thôn 1 Yên Lược (thửa 876, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hải thôn 1 Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn 3 Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn 2 Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 193, tờ bản đồ 10); từ nhà ông Khả thôn 2 Yên Lược (thửa 271, tờ bản đồ 9) đến nhà B Dây thôn 1 Yên Lược (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn 3 Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trọng (thửa 195, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn 2 Yên Trường; từ ông Hoàng Trường (thửa 1019, tờ bản đồ 8) đến ông Đỗ Sơn (thửa 57, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Trung Chính (thửa 1192, tờ bản đồ 11) đến bà Bừng (thửa 1354) thôn 3 Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn Trường (thửa 145, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đến ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa 61 tờ bản đồ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ 11 đến anh Quang thửa 1954 tờ 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn 3 Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thôn 1 Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ bản đồ 10) đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn 3 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 927, tờ bản đồ 11) đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định (thửa 1093, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường. | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |