Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đông Tây 3 (36 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 9 (5,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 8 (5,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | — | — | — | — |
| Tuyến chính (đường thôn) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Minh Thọ lô V17-V19 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 đến ông Luận | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 (cũ) đến cổng chào Tập Cát 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025) | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Tây 13 Khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 6 (17,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 7 (12,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam 7 (17 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam 6 (11,6 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây Nam thị trấn 5 (trước Trường Mầm non Hoa Mai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ 45 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu đến ông Long | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Ông Thịnh đến ông Bường | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Trường đến ông Hảo | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bắc - Nam 1 (vị trí 2 Tỉnh lộ 525) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 691 đến thửa số 697, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến ông Lưu | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ đến ông Hòa | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi 3 trường) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Dân đến bà Mơ | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông thông đến bà Liên | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .