| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 83.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 57.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.000 | — | — | — | — |