Đơn giá đất tại Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
539 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa 310 và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 465.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau ông Khoa + ông Thắng (từ thửa đất số 324 và 477, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Quyên + bà Huế (thửa đất số 322 và 363, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 465.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau nhà ông Thu + nhà ông Hợi (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 36, và thửa 430, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất (thửa đất số 441, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 465.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang (thửa đất số 65 và 86, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến MBQH 127 (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 465.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Sen (thửa đất số 62, 46, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Nhị (thửa đất số 52, 55, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 454.000 | — | — | — | — |
| Đoạn sau đất Quốc lộTT đến ông Lâm (thửa đất số 138 đến thửa 162, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất ông Phong (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đi xã Ngọc Sơn cũ, xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số 188 và 226, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 82 và 97, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ra sông (hết thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (Sau Cúc Trí - bà Xuân Anh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ông Phát - Thái Cúc đến đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số 728 và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số 608 và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số 106 và 51, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số 728 và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số 608 và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Sen (thửa đất số 62, 46, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Nhị (thửa đất số 52, 55, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A đi ra sông (thửa đất số 62 và 71, tờ bản đồ số 35, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (ông Được - ông Đức) đến bờ sông (thửa đất số 57 và 59, tờ bản đồ số 35, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 15A (thửa đất số 62, 70, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (nhà bà Nhung) đến Nhà nghỉ Hải Anh (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Chiến, ông Bình (thửa đất số 55, 79, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Trường + ông Cường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Sơn Thuý (thửa đất số 58 và 68, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số 56 và 69, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Tử thửa 579, tờ bản đồ số 12 đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 626, tờ bản đồ số 12 đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 749, tờ bản đồ số 12 đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Sau nhà ông Giang (thửa 748 tờ 12 đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số 11 (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu suối Ngù (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Hồng Sơn (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số 119 và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba làng Nhàng (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Vân Sơn (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Chung Bình (thửa đất số 422 và 479, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Nhà ông Lượng làng Nhàng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 520 đến thửa 550, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 474 đến thửa 584, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 511 đến thửa 608, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Tử thửa 579, tờ bản đồ số 12 đến thửa 609, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 626, tờ bản đồ số 12 đến thửa 644, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 749, tờ bản đồ số 12 đến thửa 778, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Sau nhà ông Giang (thửa 748 tờ 12 đến hết sân bóng thửa 499, tờ bản đồ số 11 (thôn Vân Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Chung Bình (thửa đất số 422 và 479, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Nhà ông Lượng làng Nhàng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 520 đến thửa 550, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 474 đến thửa 584, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 511 đến thửa 608, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn 1 xã Quang Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn 1 xã Quang Trung cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số 106 và 51, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1169 và 1172, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 946, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết nhà ông Nhị (thửa đất số 41, 67, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trạm Thủy văn (thửa đất số 34, 54, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân (thửa đất số 122 và 137, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Bình, thôn 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn | Đất ở tại nông thôn | 377.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Ngọc Lặc, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 9.782.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 181 | 10.869.000 | 65.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 22.000.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngọc Lặc đứng thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngọc Lặc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
151 tuyến đường tại Xã Ngọc Lặc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .