| Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh. | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Lếp: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Ken: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Ngà: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Lếp: | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Ken: | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường Bản Ngà: | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 99.000 | — | — | — | — |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |