Đơn giá đất tại Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 | Đất ở tại nông thôn | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 164.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 104+150 đến Km 106+500 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 164.000 | — | — | — | — |
| Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các thôn Piềng Mòn. | Đất thương mại, dịch vụ | 137.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các thôn Piềng Mòn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 | Đất thương mại, dịch vụ | 111.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 81.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục | Đất thương mại, dịch vụ | 40.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Mường Lát, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 1.187.000 | 40.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 26 | 1.069.000 | 36.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 15 | 2.500.000 | 180.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Lát đứng thứ 128 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mường Lát gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Mường Lát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .