Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Phú
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 |
| Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432.000 |
| Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 404.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Phú
Tại Xã Hoằng Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 121 | 7.298.000 | 293.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 119 | 6.568.000 | 264.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 117 | 21.514.000 | 2.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Phú đứng thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40331
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 118 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Phú gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Phú
93 tuyến đường tại Xã Hoằng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
