Đơn giá đất tại Xã Tam Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cưới bản Hậu tính 2 bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính 2 bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ bản đồ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường đến hết đất bản Lầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ bản đồ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường đến hết đất bản Na Ơi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính hai bên đường vào đến hết đất bản Tình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính 2 bên đường đến hết đất bản Muống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính 2 bên đường đến hết đất bản Piềng Khoé | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 39.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 39.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
Tại Xã Tam Lư, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21 | 196.000 | 39.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 20 | 680.000 | 260.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 196.000 | 39.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Lư đứng thứ 154 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tam Lư gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
17 tuyến đường tại Xã Tam Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .