Đơn giá đất tại Xã Quảng Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
304 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Hưng Lộc) đến Trạm điện (nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh) thôn Thanh Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Minh Đào đến nhà ông Vũ Văn Hanh thôn Thanh Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Ngọc Trọng đến nhà bà Nguyễn Thị Hương thôn Thanh Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà bà Dự) đến nhà ông Vinh Hiền và đến Trường Tiểu học Quảng Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Sùng) đến nhà ông Khải Hương thôn Thanh Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hải Hải đến nhà ông Lượng Ngọc thôn Chính Đa. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tê Cảnh đến nhà ông Đông Bát thôn Chính Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Lợi Cần đến nhà bà Bảy Vũ thôn Chính Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Nga Sa đến nhà ông Thu Thịnh đến nhà ông Nam Mận (Đê sông Yên) thôn Chính Đa. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê sông Yên (nhà ông Tuấn Lê) đến nhà ông Quý Rốt đến nhà ông Nguyên Nga đến nhà ông Xả Lan đến nhà ông Hải Ngào đến nhà ông Nhân Vân thôn Chính Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Phép thôn Ngọc Diêm 2 đến đê sông Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vân Ái đến nhà ông Ba Lễ thôn Ngọc Diêm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Sung Lưỡng đến nhà bà Lắm thôn Ngọc Diêm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tuân Thư đến nhà ông Bình Mười thôn Phú Lương. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Thanh Bình đến nhà ông Oánh Chắn và đến nhà bà Lý Da thôn Phú Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đê sông Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: 14 bà Vũ Thị Nê). | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc đê sông Lý (đoạn từ Quốc lộ 1A - cầu xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: 14 bà Vũ Thị Nê). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu xã đi thôn T5 | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu xã đi thôn T5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Kỳ Khôi - cống Đồng Đăng thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Thắng - ngõ Tố thôn Kỳ Khôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ thửa số 447, tờ bản đồ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành đến thửa số: 708, tờ bản đồ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Chính, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 3.261.000 | 163.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 97 | 7.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.935.000 | 147.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Chính đứng thứ 95 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Chính gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .