Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Lương Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

113 dòng giá40 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lương Sơn

113 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Văn Dếnh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ bản đồ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ bản đồ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ bản đồ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ bản đồ 56 đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ bản đồ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ bản đồ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ bản đồ 45), đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã Đất thương mại, dịch vụ68.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp68.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Lương Sơn

Giá VT1 cao nhất
5.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
113
dòng
Số tuyến đường
40
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Lương Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lương Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ371.435.00068.000
Đất ở tại nông thôn365.000.000300.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp351.435.00068.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Lương Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lương Sơn đứng thứ 107 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Lương Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42210
Doanh nghiệp trên địa bàn
29 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lương Sơn

31 tuyến đường tại Xã Lương Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn MBQH 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đường 47 đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ bản đồ 67), (đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp nhà ông Thuỷ thôn Trung Thành (thửa 923, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ bản đồ 56), đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ bản đồ 56)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ bản đồ 66), đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đối diện Ngã ba đường (thôn Ngọc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ bản đồ 56) đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ bản đồ 56)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ bản đồ 56 đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ bản đồ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ bản đồ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đọan đường từ nhà ông Nguyễn Đình Xuân (thửa 994, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Nguyễn Chí Chung (thửa 795, tờ bản đồ 66),
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chung thôn Ngọc Sơn (thửa 862, tờ bản đồ 44), đến nhà ông Lê Đức Toàn thôn Lương Thịnh (thửa 225, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ bản đồ 45), đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ bản đồ 45), (thôn Lương Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ bản đồ 66) đến hộ ông Phạm Văn Xuân (thửa 416, tờ bản đồ 66)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ bản đồ 56), đến nhà ông Văn Dếnh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ bản đồ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ bản đồ 68), đến nhà ông Thành (thửa số, tờ bản đồ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ bản đồ 55), đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ bản đồ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu trại bò)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ bản đồ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà thửa 124, tờ bản đồ 25 (ngã ba Quốc lộ 47 đi Lang Chánh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 78)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa 654, tờ bản đồ 45 (MBQH đấu giá đồi Bãi Đá Ngọc Sơn),
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ bản đồ 35)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ bản đồ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ bản đồ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ bản đồ 78) đến hộ ông Trần Văn Thuỷ thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ bản đồ 66)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ bản đồ 66) đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ bản đồ 66)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ bản đồ 66) đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ bản đồ 25) đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ bản đồ 16); (Đường đi Lang Chánh)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường 30A, ngã ba đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ bản đồ 66), đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ bản đồ 67) (Trung Thành)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
MBQH KDC cụm 4, thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.278.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ bản đồ 78), đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ bản đồ 78) (thôn Minh Quang)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lương Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Lương Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lương Sơn là 5.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lương Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Lương Sơn xếp thứ 107 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lương Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.